来书 lái shū
volume volume

Từ hán việt: 【lai thư】

Đọc nhanh: 来书 (lai thư). Ý nghĩa là: thư đến.

Ý Nghĩa của "来书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư đến

来信

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来书

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 向来 xiànglái 用 yòng 梨木 límù 或 huò 枣木 zǎomù , 所以 suǒyǐ 梨枣 lízǎo 成 chéng 了 le 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 的 de 代称 dàichēng

    - bảng khắc gỗ của Trung Quốc thường làm bằng gỗ lê và gỗ táo, cho nên lê táo trở thành cách gọi khác của bảng khắc gỗ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 送来 sònglái 的 de 碑帖 bēitiè 我留 wǒliú 了 le 三本 sānběn

    - mấy quyển sách mẫu chữ do hiệu sách gửi biếu, tôi giữ lại ba quyển.

  • volume volume

    - 他 tā 来看 láikàn 我 wǒ , 无非 wúfēi 是 shì 想 xiǎng 借 jiè 一 yī 本书 běnshū

    - Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书信往来 shūxìnwǎnglái

    - thư từ qua lại.

  • volume volume

    - 他 tā 来信 láixìn 说读 shuōdú 了 le 不少 bùshǎo 新书 xīnshū , 很 hěn 有 yǒu 心得 xīndé 云云 yúnyún

    - Anh ấy viết thơ nói dạo này đọc nhiều sách mới, có nhiều điều tâm đắc...

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 书 shū 反过来 fǎnguolái

    - Cô ấy lật ngược cuốn sách lại.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 旧书 jiùshū 捆起来 kǔnqǐlai 了 le

    - Anh ấy đã gom sách cũ lại.

  • volume volume

    - 他 tā 新 xīn 找 zhǎo 来 lái 的 de 秘书 mìshū 办事 bànshì 没 méi 的 de 挑 tiāo , 让 ràng 他 tā 轻松 qīngsōng 了 le 不少 bùshǎo

    - Thư kí anh ấy mới nhận làm làm việc rất tốt, anh ấy đỡ vất vả rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao