条数 tiáo shù
volume volume

Từ hán việt: 【điều số】

Đọc nhanh: 条数 (điều số). Ý nghĩa là: số lượng sợi. Ví dụ : - 她为什么要写下一条数学公式 Tại sao cô ấy lại viết ra một công thức toán học?

Ý Nghĩa của "条数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

条数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số lượng sợi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 为什么 wèishíme 要 yào 写下 xiěxià 一条 yītiáo 数学公式 shùxuégōngshì

    - Tại sao cô ấy lại viết ra một công thức toán học?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 条数

  • volume volume

    - 数条 shùtiáo 小溪 xiǎoxī 在 zài 这里 zhèlǐ 汇流 huìliú 成河 chénghé

    - nhiều suối nhỏ tụ hợp ở đây thành sông.

  • volume volume

    - 白衣天使 báiyītiānshǐ 从 cóng 死亡线 sǐwángxiàn 上 shàng 挽回 wǎnhuí 无数条 wúshùtiáo 生命 shēngmìng

    - những thiên thần mặc áo trắng đã cứu vô số mạng sống khỏi cái chết.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo ( 张 zhāng 、 幅 fú ) 横幅 héngfú

    - một bức biểu ngữ.

  • volume volume

    - I 型 xíng 车底 chēdǐ 机 jī 主要 zhǔyào 技术参数 jìshùcānshù

    - Các thông số kỹ thuật chính của máy đáy ô tô loại I

  • volume volume

    - 她 tā 为什么 wèishíme 要 yào 写下 xiěxià 一条 yītiáo 数学公式 shùxuégōngshì

    - Tại sao cô ấy lại viết ra một công thức toán học?

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 路数 lùshù 公里 gōnglǐ 很难 hěnnán 走 zǒu

    - Con đường này khoảng vài km rất khó đi.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao