杠杆百分表 gànggǎn bǎi fēn biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【cống can bá phân biểu】

Đọc nhanh: 杠杆百分表 (cống can bá phân biểu). Ý nghĩa là: biểu phần trăm của đòn bẩy; đồng hồ so chân gập.

Ý Nghĩa của "杠杆百分表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杠杆百分表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biểu phần trăm của đòn bẩy; đồng hồ so chân gập

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杠杆百分表

  • volume volume

    - 一 yī 微米 wēimǐ 等于 děngyú 百万分之一 bǎiwànfēnzhīyī 米 mǐ

    - Một micromet bằng một phần triệu mét.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 手表 shǒubiǎo 当 dāng 了 le 五百块 wǔbǎikuài 钱 qián

    - Anh ấy cầm chiếc đồng hồ được năm trăm đồng.

  • volume volume

    - 产值 chǎnzhí 比 bǐ 去年 qùnián 约 yuē 增长 zēngzhǎng 百分之十 bǎifēnzhīshí

    - Giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.

  • volume volume

    - 中士 zhōngshì 表现 biǎoxiàn 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Trung sĩ thể hiện rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 表演 biǎoyǎn 十分 shífēn 辉煌 huīhuáng

    - Màn trình diễn của họ rất rực rỡ.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 分别 fēnbié 对待 duìdài 员工 yuángōng 的 de 表现 biǎoxiàn

    - Công ty đối xử khác nhau theo hiệu suất của nhân viên.

  • volume volume

    - 他 tā 过分 guòfèn 注重 zhùzhòng 外表 wàibiǎo , 忽视 hūshì 了 le 内涵 nèihán

    - Anh ấy quá chú trọng vào bề ngoài, bỏ qua nội dung.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 一家 yījiā 公司 gōngsī 同意 tóngyì 就 jiù 手表 shǒubiǎo 不 bù 精确 jīngquè 向 xiàng 我们 wǒmen 赔偿 péicháng 总价值 zǒngjiàzhí 的 de 百分之四 bǎifēnzhīsì

    - Một công ty Nhật Bản đã đồng ý bồi thường cho chúng tôi số tiền tương đương 4% giá trị tổng cộng vì chiếc đồng hồ không chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 杠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cống , Giang
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+6760
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 百›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+1 nét)
    • Pinyin: Bǎi , Bó , Mò
    • Âm hán việt: Bá , Bách , Mạch
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MA (一日)
    • Bảng mã:U+767E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao