束发 shù fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【thú phát】

Đọc nhanh: 束发 (thú phát). Ý nghĩa là: băng đô, buộc tóc của một người. Ví dụ : - 戴束发带的又来了 Đây lại là băng đô.

Ý Nghĩa của "束发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

束发 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. băng đô

headband

Ví dụ:
  • volume volume

    - 戴 dài 束发 shùfà 带 dài 的 de 又 yòu 来 lái 了 le

    - Đây lại là băng đô.

✪ 2. buộc tóc của một người

to bind one's hair

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 束发

  • volume volume

    - 戴 dài 束发 shùfà 带 dài 的 de 又 yòu 来 lái 了 le

    - Đây lại là băng đô.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 男朋友 nánpéngyou 把 bǎ 她 tā 的 de 头发 tóufà 束 shù 起来 qǐlai

    - Bạn trai cô ấy buộc tóc cho cô ấy.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发言 fāyán 标志 biāozhì 了 le 会议 huìyì 的 de 结束 jiéshù

    - Phát biểu của anh ấy đánh dấu sự kết thúc của cuộc họp.

  • volume volume

    - 她束 tāshù 起 qǐ 了 le 头发 tóufà

    - Cô ấy buộc tóc lại.

  • volume volume

    - 招待会 zhāodāihuì 结束 jiéshù 后 hòu 游艇 yóutǐng 从 cóng 这里 zhèlǐ 出发 chūfā

    - Du thuyền rời khỏi đây ngay sau lễ tân.

  • volume volume

    - 一心 yīxīn 祝福 zhùfú 两次三番 liǎngcìsānfān 祝 zhù 你 nǐ 四季 sìjì 发财 fācái 五福临门 wǔfúlínmén

    - Thành tâm chúc bạn bốn mùa phát tài, ngũ phúc lâm môn.

  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 他 tā 的 de 儿子 érzi 已难 yǐnán 管束 guǎnshù

    - Ông thấy rằng con trai mình trở nên khó bảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 束›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thú , Thúc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DL (木中)
    • Bảng mã:U+675F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao