材钢版 cái gāng bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tài cương bản】

Đọc nhanh: 材钢版 (tài cương bản). Ý nghĩa là: tấm thép; panel.

Ý Nghĩa của "材钢版" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

材钢版 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tấm thép; panel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 材钢版

  • volume volume

    - 书面材料 shūmiàncáiliào

    - tài liệu văn bản.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 小说 xiǎoshuō 取材于 qǔcáiyú 炼钢 liàngāng 工人 gōngrén 的 de 生活 shēnghuó

    - cuốn tiểu thuyết này lấy đề tài từ cuộc sống của công nhân luyện thép.

  • volume volume

    - 划拨 huàbō 钢材 gāngcái

    - phân chia thép

  • volume volume

    - 大型 dàxíng 钢材 gāngcái

    - thép cỡ lớn

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 割 gē 钢材 gāngcái

    - Công nhân cắt thép.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 钢材 gāngcái 股市 gǔshì 上 shàng 的 de 股票 gǔpiào 被 bèi 大量 dàliàng 买进 mǎijìn 更 gèng 明确 míngquè 地 dì 预示 yùshì 了 le 大选 dàxuǎn 即将来临 jíjiāngláilín

    - Số lượng cổ phiếu trên thị trường chứng khoán ngành thép được mua vào một cách đáng kể ngày hôm qua đã rõ ràng dự báo rằng cuộc bầu cử sắp tới.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 靠 kào 外地 wàidì 供应 gōngyìng , 何如 hérú 就地取材 jiùdìqǔcái , 自己 zìjǐ 制造 zhìzào

    - nếu cứ dựa vào cung ứng của bên ngoài, chi bằng lấy ngay vật liệu tại chỗ, tự chế tạo lấy.

  • volume volume

    - 买 mǎi 建材 jiàncái 的 de 时候 shíhou 你 nǐ 要 yào 看 kàn 价格 jiàgé

    - Khi mua vật liệu xây dựng bạn phải nhìn vào giá cả. ​

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 材›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DDH (木木竹)
    • Bảng mã:U+6750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao