材料斩不良 cáiliào zhǎn bùliáng
volume volume

Từ hán việt: 【tài liệu trảm bất lương】

Đọc nhanh: 材料斩不良 (tài liệu trảm bất lương). Ý nghĩa là: Chăt nguyên liệu xấu.

Ý Nghĩa của "材料斩不良" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

材料斩不良 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chăt nguyên liệu xấu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 材料斩不良

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 材料 cáiliào 整理 zhěnglǐ 得 dé 差不多 chàbùduō 了 le

    - Tài liệu của tôi xử lý gần xong rồi.

  • volume volume

    - 原材料 yuáncáiliào 已经 yǐjīng 不差什么 bùchàshíme 了 le , 只是 zhǐshì 开工日期 kāigōngrìqī 还 hái 没 méi 确定 quèdìng

    - nguyên vật liệu đã đủ cả, chỉ có điều chưa định được ngày khởi công

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 材料 cáiliào 构 gòu 不成 bùchéng 犯罪 fànzuì

    - Những tài liệu này không tạo thành tội phạm.

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 材料 cáiliào 的 de 性质 xìngzhì 不同 bùtóng

    - Tính chất của các loại nguyên liệu khác nhau.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 材料 cáiliào 零零碎碎 línglíngsuìsuì 的 de , 用处 yòngchǔ 不 bù 大 dà

    - những tài liệu này chỉ là những thứ vặt vãnh, không xử lí cũng không sao.

  • volume volume

    - 这批 zhèpī 学员 xuéyuán 良莠不齐 liángyǒubùqí 要 yào 因材施教 yīncáishījiào 才行 cáixíng

    - Đợt học sinh này có chất lượng hỗn hợp, cần dạy theo năng khiếu.

  • volume volume

    - 因 yīn 材料 cáiliào 跟不上 gēnbushàng , 工程 gōngchéng 已 yǐ 停摆 tíngbǎi 三天 sāntiān 了 le

    - vì vật liệu không đủ, cho nên công trình đã ngừng thi công ba ngày rồi

  • volume volume

    - 在 zài 考试 kǎoshì 过程 guòchéng 中 zhōng , 除了 chúle 草稿纸 cǎogǎozhǐ , 其他 qítā 材料 cáiliào 都 dōu 不能 bùnéng 使用 shǐyòng

    - Trong quá trình thi, không được sử dụng các tài liệu khác ngoại trừ giấy nháp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+4 nét), xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǎn
    • Âm hán việt: Trảm
    • Nét bút:一フ丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KQHML (大手竹一中)
    • Bảng mã:U+65A9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 材›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DDH (木木竹)
    • Bảng mã:U+6750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 良›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cấn 艮 (+1 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liǎng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IAV (戈日女)
    • Bảng mã:U+826F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao