Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 斩
斬
斩 là gì? 斩 (Trảm). Bộ Cân 斤 (+4 nét), xa 車 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一フ丨一ノノ一丨). Ý nghĩa là: chém, chặt. Từ ghép với 斩 : 斬斷魔爪 Chặt đứt nanh vuốt, 披荊斬棘 Chém gai chặt gốc, 斬新 Một loạt mới, 斬齊 Một loạt đều, 晏嬰粗縗斬 Áo sô của Yến Anh xổ gấu (Tả truyện Chi tiết hơn...