李贺 lǐ hè
volume volume

Từ hán việt: 【lí hạ】

Đọc nhanh: 李贺 (lí hạ). Ý nghĩa là: Li He (790-816), nhà thơ đời Đường và là tác giả của 南 园 十三 首.

Ý Nghĩa của "李贺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

李贺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Li He (790-816), nhà thơ đời Đường và là tác giả của 南 园 十三 首

Li He (790-816), Tang poet and author of 南园十三首

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 李贺

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 行李 xínglǐ 绑 bǎng 得 dé 很 hěn 结实 jiēshí

    - Hành lý của họ được buộc rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 申报 shēnbào 行李物品 xínglǐwùpǐn

    - Họ cần khai báo hành lý và đồ vật cá nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 车站 chēzhàn 去 qù 提取 tíqǔ 行李 xínglǐ

    - anh ấy ra ga lấy hành lý.

  • volume volume

    - 他 tā 去取 qùqǔ 行李 xínglǐ

    - Anh ấy đi lấy hành lý.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 敌人 dírén 的 de 绞架 jiǎojià , 李大钊 lǐdàzhāo 大义凛然 dàyìlǐnrán , 毫无惧色 háowújùsè

    - Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 你 nǐ 祝贺 zhùhè 来 lái 了 le

    - Bọn họ đến chúc mừng bạn kìa.

  • volume volume

    - 他 tā 一面 yímiàn 说话 shuōhuà , 一面 yímiàn 用眼 yòngyǎn 瞟 piǎo 老李 lǎolǐ

    - hắn vừa nói vừa liếc nhìn anh Lí.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 没 méi 留下 liúxià 一个 yígè 行李袋 xínglidài ?

    - Họ có để lại một chiếc túi hành lý không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 李›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạ
    • Nét bút:フノ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRBO (大口月人)
    • Bảng mã:U+8D3A
    • Tần suất sử dụng:Cao