李哲 lǐ zhé
volume volume

Từ hán việt: 【lí triết】

Đọc nhanh: 李哲 (lí triết). Ý nghĩa là: Li Zhe, tên riêng của Hoàng đế thứ tư là Zhongzong 唐中宗 (656-710), trị vì 705-710.

Ý Nghĩa của "李哲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

李哲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Li Zhe, tên riêng của Hoàng đế thứ tư là Zhongzong 唐中宗 (656-710), trị vì 705-710

Li Zhe, personal name of fourth Tang Emperor Zhongzong 唐中宗 [Táng Zhōng zōng] (656-710), reigned 705-710

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 李哲

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 行李 xínglǐ 绑 bǎng 得 dé 很 hěn 结实 jiēshí

    - Hành lý của họ được buộc rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 介绍 jièshào 一下 yīxià , 这是 zhèshì 李先生 lǐxiānsheng

    - Giới thiệu một chút, đây là ông Lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 申报 shēnbào 行李物品 xínglǐwùpǐn

    - Họ cần khai báo hành lý và đồ vật cá nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 车站 chēzhàn 去 qù 提取 tíqǔ 行李 xínglǐ

    - anh ấy ra ga lấy hành lý.

  • volume volume

    - 他 tā 去取 qùqǔ 行李 xínglǐ

    - Anh ấy đi lấy hành lý.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 敌人 dírén 的 de 绞架 jiǎojià , 李大钊 lǐdàzhāo 大义凛然 dàyìlǐnrán , 毫无惧色 háowújùsè

    - Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 没 méi 留下 liúxià 一个 yígè 行李袋 xínglidài ?

    - Họ có để lại một chiếc túi hành lý không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 整理 zhěnglǐ 了 le 行李 xínglǐ

    - Họ đã thu dọn hành lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhé
    • Âm hán việt: Triết
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLR (手中口)
    • Bảng mã:U+54F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 李›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao