李悝 lǐ kuī
volume volume

Từ hán việt: 【lí lí】

Đọc nhanh: 李悝 (lí lí). Ý nghĩa là: Li Kui (455-395 TCN), nhà triết học pháp lý và chính khách của nước Ngụy 魏國 | 魏国.

Ý Nghĩa của "李悝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

李悝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Li Kui (455-395 TCN), nhà triết học pháp lý và chính khách của nước Ngụy 魏國 | 魏国

Li Kui (455-395 BC), legalist philosopher and statesman of Wei state 魏國|魏国 [Wèi guó]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 李悝

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 了 le 李白 lǐbái 的 de 一首 yīshǒu 诗 shī

    - Anh ấy đã làm theo một bài thơ của Lý Bạch.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 李白 lǐbái 氏 shì 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Anh ấy tên là Lý Bạch Thị rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 行李 xínglǐ 绑 bǎng 得 dé 很 hěn 结实 jiēshí

    - Hành lý của họ được buộc rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 申报 shēnbào 行李物品 xínglǐwùpǐn

    - Họ cần khai báo hành lý và đồ vật cá nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 市场 shìchǎng 上 shàng 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 李子 lǐzi

    - Anh ấy đã mua một ít mận từ chợ.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 车站 chēzhàn 去 qù 提取 tíqǔ 行李 xínglǐ

    - anh ấy ra ga lấy hành lý.

  • volume volume

    - 他 tā 去取 qùqǔ 行李 xínglǐ

    - Anh ấy đi lấy hành lý.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 敌人 dírén 的 de 绞架 jiǎojià , 李大钊 lǐdàzhāo 大义凛然 dàyìlǐnrán , 毫无惧色 háowújùsè

    - Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Huī , Kuī , Lǐ
    • Âm hán việt: Khôi , Lí , Lý
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PWG (心田土)
    • Bảng mã:U+609D
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 李›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao