杂交 zájiāo
volume volume

Từ hán việt: 【tạp giao】

Đọc nhanh: 杂交 (tạp giao). Ý nghĩa là: tạp giao; lai giống (giao phối hoặc kết hợp các loại động vật hoặc thực vật không cùng loài hoặc loại). Ví dụ : - 从玻色弦论转到了杂交弦论 Từ lý thuyết chuỗi bosonic đến lý thuyết chuỗi dị.

Ý Nghĩa của "杂交" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

杂交 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tạp giao; lai giống (giao phối hoặc kết hợp các loại động vật hoặc thực vật không cùng loài hoặc loại)

不同种、属或品种的动物或植物进行交配或结合参看〖有性杂交〗、〖无性杂交〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 从 cóng 玻色 bōsè 弦 xián 论 lùn 转到 zhuǎndào 了 le 杂交 zájiāo 弦论 xiánlùn

    - Từ lý thuyết chuỗi bosonic đến lý thuyết chuỗi dị.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂交

  • volume volume

    - 杂交 zájiāo 斑马 bānmǎ 斑马 bānmǎ 与 yǔ 马 mǎ 杂交 zájiāo 的 de 后代 hòudài

    - Sự kết hợp giữa ngựa vằn và ngựa tạo ra loài hậu duệ hỗn hợp.

  • volume volume

    - 交集 jiāojí 的 de 情况 qíngkuàng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Tình hình giao thoa rất phức tạp.

  • volume volume

    - 在 zài 战争 zhànzhēng 中 zhōng , 外交关系 wàijiāoguānxì 变得复杂 biàndefùzá

    - Trong chiến tranh, quan hệ ngoại giao trở nên phức tạp.

  • volume volume

    - 从 cóng 玻色 bōsè 弦 xián 论 lùn 转到 zhuǎndào 了 le 杂交 zájiāo 弦论 xiánlùn

    - Từ lý thuyết chuỗi bosonic đến lý thuyết chuỗi dị.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 品种 pǐnzhǒng 杂交 zájiāo 产生 chǎnshēng 了 le 新种 xīnzhǒng

    - Hai giống này giao phối tạo ra giống mới.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 交通 jiāotōng 情况 qíngkuàng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Tình trạng giao thông ở đây rất phức tạp.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 的 de 交通 jiāotōng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Giao thông của thành phố này rất phức tạp.

  • volume volume

    - 骡子 luózi 是 shì 公驴 gōnglǘ 和 hé 母马 mǔmǎ 交配 jiāopèi 而生 érshēng 的 de 杂种 zázhǒng 动物 dòngwù

    - Con lừa là loài động vật lai giữa con lừa đực và con ngựa cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao