朱利娅 zhūlìyà
volume volume

Từ hán việt: 【chu lợi á】

Đọc nhanh: 朱利娅 (chu lợi á). Ý nghĩa là: Julia (tên).

Ý Nghĩa của "朱利娅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

朱利娅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Julia (tên)

Julia (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 朱利娅

  • volume volume

    - 你 nǐ 认识 rènshí 朱利安 zhūlìān · 鲍威尔 bàowēiěr 吗 ma

    - Bạn biết Julian Powell?

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 上缴利润 shàngjiǎolìrùn

    - nộp lợi nhuận lên trên.

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 利嘴 lìzuǐ

    - mồm miệng ăn nói sắc sảo.

  • volume volume

    - 万事亨通 wànshìhēngtōng ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 顺利 shùnlì )

    - mọi việc đều trôi chảy

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 在 zài 朱利亚 zhūlìyà 音乐学院 yīnyuèxuéyuàn 获得 huòdé 了 le 音乐学 yīnyuèxué 博士学位 bóshìxuéwèi 是 shì 吗 ma

    - Bạn cũng có bằng tiến sĩ âm nhạc học tại Juilliard?

  • volume volume

    - 不准 bùzhǔn 在 zài 车上 chēshàng 吃 chī 意大利 yìdàlì 面 miàn

    - Một nơi để ăn spaghetti.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 卓别林 zhuóbiélín 谈过 tánguò 了 le

    - Tôi vừa nói chuyện với Julia Chaplin

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:フノ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMTC (女一廿金)
    • Bảng mã:U+5A05
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 朱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Shú , Zhū
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HJD (竹十木)
    • Bảng mã:U+6731
    • Tần suất sử dụng:Rất cao