娅 yà
volume volume

Từ hán việt: 【á】

Đọc nhanh: 娅 (á). Ý nghĩa là: quan hệ thông gia; quan hệ đồng hao. Ví dụ : - 圣徒艾丽西娅签诉书了吗 Thánh Alicia đã ký vào bản tóm tắt?. - 麦当娜和朱莉娅·罗伯茨 Madonna và Julia roberts. - 我和朱莉娅·卓别林谈过了 Tôi vừa nói chuyện với Julia Chaplin

Ý Nghĩa của "娅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

娅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quan hệ thông gia; quan hệ đồng hao

见〖姻娅〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 圣徒 shèngtú 艾丽 àilì 西娅 xīyà 签诉 qiānsù 书 shū 了 le 吗 ma

    - Thánh Alicia đã ký vào bản tóm tắt?

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 卓别林 zhuóbiélín 谈过 tánguò 了 le

    - Tôi vừa nói chuyện với Julia Chaplin

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娅

  • volume volume

    - 圣徒 shèngtú 艾丽 àilì 西娅 xīyà 签诉 qiānsù 书 shū 了 le 吗 ma

    - Thánh Alicia đã ký vào bản tóm tắt?

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 卓别林 zhuóbiélín 谈过 tánguò 了 le

    - Tôi vừa nói chuyện với Julia Chaplin

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:フノ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMTC (女一廿金)
    • Bảng mã:U+5A05
    • Tần suất sử dụng:Cao