本帮菜 běn bāng cài
volume volume

Từ hán việt: 【bổn bang thái】

Đọc nhanh: 本帮菜 (bổn bang thái). Ý nghĩa là: Đồ ăn Thượng Hải.

Ý Nghĩa của "本帮菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本帮菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồ ăn Thượng Hải

Shanghainese food

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本帮菜

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 点菜 diǎncài 吧 ba !

    - Em gọi món giúp anh nhé!

  • volume volume

    - 随手 suíshǒu 帮 bāng 我 wǒ 把 bǎ 那本书 nàběnshū 拿上来 náshànglái

    - Tiện tay cầm quyển sách đó lên giúp tôi với.

  • volume volume

    - 他 tā 舍不得 shěbùdé 把 bǎ 白菜 báicài 帮儿 bāngér 扔掉 rēngdiào

    - Anh ấy không nỡ vứt lá cải già đi.

  • volume volume

    - 白菜 báicài 帮子 bāngzi

    - lá cải trắng già

  • volume volume

    - 每逢 měiféng 集口 jíkǒu , 老头儿 lǎotouer 总 zǒng 帮衬 bāngchèn 着 zhe 小张 xiǎozhāng 照料 zhàoliào 菜 cài 摊子 tānzi

    - cứ đến phiên chợ, ông lão lại giúp anh Trương trông coi sạp rau

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 菜 cài 帮儿 bāngér 喂猪 wèizhū

    - Anh ấy dùng lá rau già chăn lợn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 学习 xuéxí 料理 liàolǐ 日本 rìběn 菜 cài

    - Tôi học nấu món Nhật.

  • volume volume

    - 本 běn 星期 xīngqī 买 mǎi 胡萝卜 húluóbo 和 hé 洋白菜 yángbáicài 最 zuì 合算 hésuàn , 因 yīn 货源充足 huòyuánchōngzú , 价格低廉 jiàgédīlián

    - Trong tuần này, mua cà rốt và bắp cải là rất tiết kiệm, vì nguồn hàng dồi dào và giá cả rẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao