本地报刊 běndì bàokān
volume volume

Từ hán việt: 【bổn địa báo khan】

Đọc nhanh: 本地报刊 (bổn địa báo khan). Ý nghĩa là: Báo chí địa phương.

Ý Nghĩa của "本地报刊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本地报刊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Báo chí địa phương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本地报刊

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 剧本 jùběn 的 de 故事 gùshì 向 xiàng 大家 dàjiā 概括地说 gàikuòdìshuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书刊 shūkān 也 yě 用印 yòngyìn 报纸 bàozhǐ

    - Sách và tạp chí thường dùng giấy báo in.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 本周 běnzhōu 报纸 bàozhǐ 要闻 yàowén 回顾 huígù 由 yóu 《 时代 shídài 》 周刊 zhōukān 编辑 biānjí 主持 zhǔchí

    - Bản tóm tắt tin tức hàng tuần của chúng tôi được chủ trì bởi biên tập viên của tạp chí "Thời đại".

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 一本 yīběn 画报 huàbào

    - Mua một cuốn họa báo.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚报 wǎnbào 刊登 kāndēng 了 le 一则 yīzé 寻人启事 xúnrénqǐshì

    - Tờ báo muộn hôm nay đăng một mẩu tin tìm người thất lạc.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 欲 yù 应聘 yìngpìn 今天 jīntiān 中国日报 zhōngguórìbào 上 shàng 刊登 kāndēng 的 de 征聘 zhēngpìn 行政 xíngzhèng 秘书 mìshū 一职 yīzhí

    - Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí thư ký hành chính được đăng trên bản tin của Báo Trung Quốc hôm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 本地人 běndìrén

    - Anh ấy là người bản địa.

  • volume volume

    - 入口 rùkǒu 的 de 水果 shuǐguǒ 比 bǐ 本地 běndì 的 de 贵 guì

    - Trái cây nhập khẩu đắt hơn nội địa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đao 刀 (+3 nét)
    • Pinyin: Kān
    • Âm hán việt: Khan , San
    • Nét bút:一一丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MJLN (一十中弓)
    • Bảng mã:U+520A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao