本地化 běndì huà
volume volume

Từ hán việt: 【bổn địa hoá】

Đọc nhanh: 本地化 (bổn địa hoá). Ý nghĩa là: thích ứng (với môi trường nước ngoài), bản địa hóa.

Ý Nghĩa của "本地化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本地化 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thích ứng (với môi trường nước ngoài)

adaptation (to foreign environment)

✪ 2. bản địa hóa

localization

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本地化

  • volume volume

    - 他 tā 谙熟 ānshú 本地 běndì 风俗 fēngsú

    - Anh ấy am hiểu phong tục địa phương này.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 剧本 jùběn 的 de 故事 gùshì 向 xiàng 大家 dàjiā 概括地说 gàikuòdìshuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 地 dì 修改 xiūgǎi 着 zhe 稿本 gǎoběn

    - Anh ấy tỉ mỉ sửa chữa bản thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 好 hǎo 的 de 种地 zhòngdì 本事 běnshì

    - Anh ấy có kỹ năng làm nông rất tốt.

  • volume volume

    - 入口 rùkǒu 的 de 水果 shuǐguǒ 比 bǐ 本地 běndì 的 de 贵 guì

    - Trái cây nhập khẩu đắt hơn nội địa.

  • volume volume

    - 在 zài 数字化 shùzìhuà 时代 shídài 发行 fāxíng 一本 yīběn 杂志 zázhì

    - Một tạp chí mới trong thời đại kỹ thuật số?

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 亚非拉 yàfēilā 地区 dìqū 有着 yǒuzhe 独特 dútè 文化 wénhuà

    - Khu vực châu Á, châu Phi, châu Mỹ Latinh có văn hóa độc đáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao