本代 běn dài
volume volume

Từ hán việt: 【bổn đại】

Đọc nhanh: 本代 (bổn đại). Ý nghĩa là: bản triều.

Ý Nghĩa của "本代" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本代 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản triều

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本代

  • volume volume

    - 代沟 dàigōu 的 de 根本原因 gēnběnyuányīn 是 shì 缺乏 quēfá 沟通 gōutōng

    - Nguyên nhân sâu xa của khoảng cách thế hệ là thiếu giao tiếp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 由 yóu 本地 běndì 的 de 旅游 lǚyóu 代理人 dàilǐrén 预先安排 yùxiānānpái 的 de 度假 dùjià 事宜 shìyí

    - Tôi đã được sắp xếp các hoạt động nghỉ mát trước đó bởi một đại lý du lịch địa phương.

  • volume volume

    - 本店 běndiàn 代理 dàilǐ 彩扩 cǎikuò 业务 yèwù

    - tiệm này là đại lý dịch vụ rửa hình màu.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 介绍 jièshào 现代 xiàndài 的 de 历史 lìshǐ

    - Cuốn sách này giới thiệu lịch sử hiện đại.

  • volume volume

    - 本 běn 产品 chǎnpǐn 是 shì 由 yóu 民间工艺 mínjiāngōngyì 、 结合 jiéhé 现代 xiàndài 技术 jìshù 、 纯手工 chúnshǒugōng 编制 biānzhì

    - sản phẩm này được làm bằng thủ công dân gian, kết hợp với công nghệ hiện đại và hoàn toàn được làm bằng tay.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 女人 nǚrén 盲目 mángmù 吃苦 chīkǔ , 他们 tāmen 连 lián 基本 jīběn 的 de 权力 quánlì 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Phụ nữ thời xưa phải chịu đựng một cách mù quáng, ngay cả các quyền cơ bản bọn họ cũng không có.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 描述 miáoshù 了 le 一个 yígè 古代 gǔdài 的 de 艳史 yànshǐ

    - Cuốn sách này mô tả một câu chuyện tình yêu cổ đại.

  • volume volume

    - 那本书 nàběnshū 让 ràng 我 wǒ 对 duì 现代 xiàndài 艺术 yìshù 有 yǒu 了 le 一个 yígè 概括 gàikuò 的 de 了解 liǎojiě

    - cuốn sách đó đã cho tôi một sự hiểu biết chung về nghệ thuật hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao