本人要求 běnrén yāoqiú
volume volume

Từ hán việt: 【bổn nhân yếu cầu】

Đọc nhanh: 本人要求 (bổn nhân yếu cầu). Ý nghĩa là: Yêu cầu của bản thân.

Ý Nghĩa của "本人要求" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本人要求 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Yêu cầu của bản thân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本人要求

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 工人 gōngrén 正在 zhèngzài 罢工 bàgōng 要求 yāoqiú 加薪 jiāxīn

    - Công nhân đang đình công đòi tăng lương.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 电视剧 diànshìjù 的 de 本子 běnzi 要求 yāoqiú 很 hěn 高 gāo

    - Anh ấy có yêu cầu rất cao về kịch bản phim truyền hình.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 别人 biérén 的 de 要求 yāoqiú , 从不 cóngbù 随口答应 suíkǒudāyìng

    - anh ấy đối với yêu cầu của người khác, trước giờ chưa từng tùy tiện đáp ứng

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 藉 jí 故 gù 向 xiàng 女主人 nǚzhǔrén 提请 tíqǐng 要求 yāoqiú 进去 jìnqù 摘 zhāi 一些 yīxiē 桑叶 sāngyè 养蚕 yǎngcán

    - Chúng tôi xin phép bà chủ và xin vào nhà hái ít lá dâu về nuôi tằm.

  • volume volume

    - 她 tā 教育 jiàoyù 我 wǒ 不要 búyào 太 tài 苛求 kēqiú 于 yú 人 rén

    - Cô ấy dạy tôi đừng quá khắt khe với người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 要求 yāoqiú 派 pài 人 rén 支援 zhīyuán , 点名 diǎnmíng 要 yào 你 nǐ 去 qù

    - anh ấy yêu cầu phái người chi viện, chỉ đích danh anh đi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 实事求是 shíshìqiúshì 地 dì 评价 píngjià 一个 yígè 人 rén

    - Chúng ta phải đánh giá một người một cách thực tế.

  • - 作为 zuòwéi 起诉人 qǐsùrén , 他 tā 要求 yāoqiú 对方 duìfāng 赔偿损失 péichángsǔnshī

    - Là người khởi tố, anh ta yêu cầu bên kia bồi thường thiệt hại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao