本人 běnrén
volume volume

Từ hán việt: 【bản nhân】

Đọc nhanh: 本人 (bản nhân). Ý nghĩa là: bản thân; tôi (người nói chỉ mình), người đó; người này; bản thân người đó. Ví dụ : - 本人今天不方便出门。 Hôm nay tôi không tiện ra ngoài.. - 本人已经完成了任务。 Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.. - 本人会亲自处理这个问题。 Tôi sẽ tự mình giải quyết vấn đề này.

Ý Nghĩa của "本人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 3

本人 khi là Đại từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bản thân; tôi (người nói chỉ mình)

说话人指自己

Ví dụ:
  • volume volume

    - 本人 běnrén 今天 jīntiān 不 bù 方便 fāngbiàn 出门 chūmén

    - Hôm nay tôi không tiện ra ngoài.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 已经 yǐjīng 完成 wánchéng 了 le 任务 rènwù

    - Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 会 huì 亲自 qīnzì 处理 chǔlǐ 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Tôi sẽ tự mình giải quyết vấn đề này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. người đó; người này; bản thân người đó

指当事人自己或前边所提到的人自己

Ví dụ:
  • volume volume

    - 合同 hétóng 需要 xūyào 本人 běnrén 亲自 qīnzì 签署 qiānshǔ

    - Hợp đồng cần được chính người đó ký.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 已经 yǐjīng 确认 quèrèn 了 le 所有 suǒyǒu 信息 xìnxī

    - Người này đã xác nhận toàn bộ thông tin.

  • volume volume

    - 请 qǐng 本人 běnrén 尽快 jǐnkuài 到达 dàodá 现场 xiànchǎng

    - Người đó vui lòng nhanh chóng đến hiện trường.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 本人

✪ 1. (Chủ ngữ) + 本人 + 的 + Danh từ (意见/想法/计划/...)

"本人" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 本人 běnrén 的 de 计划 jìhuà 已经 yǐjīng 完成 wánchéng 了 le

    - Kế hoạch của tôi đã hoàn thành rồi.

  • volume

    - 他 tā 本人 běnrén 的 de 想法 xiǎngfǎ 很 hěn 独特 dútè

    - Ý tưởng của anh ấy rất độc đáo.

So sánh, Phân biệt 本人 với từ khác

✪ 1. 本人 vs 自己

Giải thích:

"本人" không chỉ dùng để nhấn mạnh người nói mà còn đề cập đến người được đề cập bởi đại từ hoặc danh từ phía trước.
"自己" dùng để chỉ người được đề cập bởi đại từ hoặc danh từ phía trước.
"本人" chỉ có thể chỉ người còn "自己" không những có thể chỉ người mà còn có thể chỉ sự vật khác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本人

  • volume volume

    - 万岁 wànsuì 日本 rìběn 人 rén 在 zài 进攻 jìngōng 时 shí 的 de 呐喊 nàhǎn 或 huò 爱国 àiguó 的 de 欢呼 huānhū ;

    - Tiếng hô hoặc lời chúc mừng yêu nước của người Nhật Bản trong cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 回家 huíjiā 的 de 本能 běnnéng

    - Mọi người cũng có một bản năng tự nhiên để trở về nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 本 běn 应该 yīnggāi 两 liǎng 小时 xiǎoshí 前 qián 送交 sòngjiāo 一个 yígè 目击 mùjī 证人 zhèngrén

    - Họ được cho là đã đưa ra một nhân chứng hai giờ trước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 说 shuō 的话 dehuà 根本 gēnběn 对不上 duìbùshàng 茬 chá 儿 ér

    - lời nói của hai người không khớp với nhau.

  • volume volume

    - 人 rén 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 本性 běnxìng 很难 hěnnán 改变 gǎibiàn

    - Bản chất bẩm sinh của con người rất khó thay đổi.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 基本 jīběn 欲望 yùwàng 有 yǒu 七个 qīgè 层级 céngjí

    - Có bảy thứ bậc về nhu cầu của con người

  • volume volume

    - 一个 yígè 闭目塞听 bìmùsètīng 、 同 tóng 客观 kèguān 外界 wàijiè 根本 gēnběn 绝缘 juéyuán 的 de 人 rén , 是 shì 无所谓 wúsuǒwèi 认识 rènshí 的 de

    - một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

  • volume volume

    - 以人为本 yǐrénwéiběn 用 yòng 简约 jiǎnyuē 明快 míngkuài 的 de 手法 shǒufǎ 表现 biǎoxiàn 居室 jūshì 空 kōng

    - Hướng đến con người, dùng sự đơn giản và tươi sáng để biểu hiện vẻ đẹp căn phòng trống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao