末日 mòrì
volume volume

Từ hán việt: 【mạt nhật】

Đọc nhanh: 末日 (mạt nhật). Ý nghĩa là: ngày diệt vong; ngày tận thế (thường chỉ ngày chết, dùng cho những người ác độc), tận số. Ví dụ : - 白天成了夜晚,怎么办,末日来临了。 Ban ngày chuyển thành ban đêm, làm sao đây, tận thế tới rồi.

Ý Nghĩa của "末日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

末日 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngày diệt vong; ngày tận thế (thường chỉ ngày chết, dùng cho những người ác độc)

基督教指世界的最后一天,一般泛指死亡或灭亡的日子 (用于憎恶的人或事物)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 白天 báitiān 成 chéng 了 le 夜晚 yèwǎn , 怎么办 zěnmebàn , 末日来临 mòrìláilín 了 le

    - Ban ngày chuyển thành ban đêm, làm sao đây, tận thế tới rồi.

✪ 2. tận số

基督教称世界最后灭亡的一天一般泛指生命结束或灭亡的日子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 末日

  • volume volume

    - 白天 báitiān 成 chéng 了 le 夜晚 yèwǎn , 怎么办 zěnmebàn , 末日来临 mòrìláilín 了 le

    - Ban ngày chuyển thành ban đêm, làm sao đây, tận thế tới rồi.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - Một ngày không gặp cứ ngỡ ba thu.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 钱 qián 做 zuò 日用 rìyòng , 其余 qíyú 的 de 都 dōu 储蓄 chǔxù 起来 qǐlai

    - một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

  • volume volume

    - 每日 měirì 新闻 xīnwén 以及 yǐjí 周末 zhōumò 新闻 xīnwén 主播 zhǔbō

    - Phóng viên hàng ngày và báo cáo cuối tuần

  • volume volume

    - 活动 huódòng 日期 rìqī 定 dìng 在 zài 了 le 周末 zhōumò

    - Ngày diễn ra sự kiện được ấn định vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 七夕节 qīxījié 就是 jiùshì 情 qíng 人们 rénmen 的 de 节日 jiérì

    - Thất Tịch là ngày lễ của các cặp đôi.

  • volume volume

    - 一转眼 yīzhuǎnyǎn , 又 yòu 到 dào 学期末 xuéqīmò 了 le

    - Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao