未成熟的 wèi chéngshú de
volume volume

Từ hán việt: 【vị thành thục đích】

Đọc nhanh: 未成熟的 (vị thành thục đích). Ý nghĩa là: Chưa chín (còn xanh). Ví dụ : - 未成熟的苹果是酸的。 Những quả táo chưa chín là chua.

Ý Nghĩa của "未成熟的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

未成熟的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chưa chín (còn xanh)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 未成熟 wèichéngshú 的 de 苹果 píngguǒ 是 shì 酸 suān 的 de

    - Những quả táo chưa chín là chua.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未成熟的

  • volume volume

    - 未成熟 wèichéngshú 的 de 苹果 píngguǒ 是 shì 酸 suān 的 de

    - Những quả táo chưa chín là chua.

  • volume volume

    - 你 nǐ 认为 rènwéi 我 wǒ 是 shì 个 gè 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 白痴 báichī

    - Bạn nghĩ tôi là một tên ngốc chưa trưởng thành

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不是 búshì 那个 nàgè 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 人 rén

    - Tôi không phải là người chưa trưởng thành!

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ 还 hái 不 bù 太 tài 成熟 chéngshú

    - Cách nhìn của bạn vẫn chưa đủ chín chắn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 人 rén 有 yǒu 个 gè 什么 shénme 特点 tèdiǎn 吗 ma

    - Bạn có biết dấu hiệu của một người chưa trưởng thành?

  • volume volume

    - 我 wǒ 不太熟悉 bùtàishúxī 董事会 dǒngshìhuì 的 de 成员 chéngyuán

    - Tôi không quen thuộc lắm với các thành viên trong ban giám đốc.

  • volume volume

    - 成熟 chéngshú 的 de 橘子 júzi 非常 fēicháng 甜 tián

    - Quýt chín rất ngọt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 在 zài 科学史 kēxuéshǐ 上 shàng 是 shì 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu 、 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - Thành tựu của ông có một không hai và chưa hề xuất hiện trong lịch sử khoa học

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao