早熟的 zǎoshú de
volume volume

Từ hán việt: 【tảo thục đích】

Đọc nhanh: 早熟的 (tảo thục đích). Ý nghĩa là: Chín sớm.

Ý Nghĩa của "早熟的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

早熟的 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chín sớm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 早熟的

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 早 zǎo 班次 bāncì 很 hěn 忙 máng

    - Ca làm việc sáng nay rất bận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发表 fābiǎo 了 le 一份 yīfèn 声明 shēngmíng , 更正 gēngzhèng 早先 zǎoxiān 声明 shēngmíng 中 zhōng 的 de 错误 cuòwù

    - Họ đã đưa ra một tuyên bố sửa chữa những sai sót trong tuyên bố trước đó của họ.

  • volume volume

    - 上班族 shàngbānzú 起床 qǐchuáng 娴熟 xiánshú 的 de 刷牙 shuāyá 洗脸 xǐliǎn , 尔后 ěrhòu 匆匆 cōngcōng 赶往 gǎnwǎng 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Nhân viên văn phòng dậy đánh răng rửa mặt khéo léo rồi lao vào công việc

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 担心 dānxīn 自己 zìjǐ 的 de 汉语 hànyǔ 口语 kǒuyǔ , 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo 嘛 ma

    - Đừng lo lắng về khả năng nói tiếng Trung của bạn, luyện tập nhiều sẽ thành thạo thôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 早市 zǎoshì 有 yǒu 三千元 sānqiānyuán 的 de 营业额 yíngyèé

    - bán buổi sáng được 3.000 đồng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早上 zǎoshàng 老板 lǎobǎn 交给 jiāogěi 我 wǒ 好多 hǎoduō 跑腿 pǎotuǐ 的 de 事 shì

    - Sáng nay ông chủ giao cho tôi khá nhiều việc lặt vặt tay chân.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我来 wǒlái 最早 zuìzǎo 的 de

    - Hôm nay tôi đến sớm nhất.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 这些 zhèxiē 早期 zǎoqī 遗物 yíwù 具有 jùyǒu 神奇 shénqí 的 de 力量 lìliàng

    - Người ta cho rằng những di vật thời kỳ đầu này mang sức mạnh kỳ diệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 早›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AJ (日十)
    • Bảng mã:U+65E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao