木瓜汁 mùguā zhī
volume volume

Từ hán việt: 【mộc qua trấp】

Đọc nhanh: 木瓜汁 (mộc qua trấp). Ý nghĩa là: nước ép đu đủ.

Ý Nghĩa của "木瓜汁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木瓜汁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước ép đu đủ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木瓜汁

  • volume volume

    - 木瓜 mùguā 可以 kěyǐ 做成 zuòchéng 美味 měiwèi 的 de 沙拉 shālà

    - Đu đủ có thể làm thành món salad ngon.

  • volume volume

    - 一草一木 yīcǎoyīmù

    - một ngọn cỏ, một gốc cây

  • volume volume

    - 我 wǒ 喝 hē 了 le 一杯 yībēi 黄瓜汁 huángguāzhī

    - Tôi đã uống một ly nước ép dưa chuột.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 西瓜汁 xīguāzhī

    - Chúng tôi có nước ép dưa hấu.

  • volume volume

    - 她 tā 切开 qièkāi 了 le 木瓜 mùguā 吃 chī

    - Cô ấy cắt quả đu đủ ăn.

  • volume volume

    - 蠕虫 rúchóng 在 zài 腌 yān 黄瓜汁 huángguāzhī 里 lǐ 无法 wúfǎ 存活 cúnhuó

    - Sâu không thể tồn tại trong nước dưa chua.

  • volume volume

    - 木瓜 mùguā 成熟 chéngshú 后 hòu 非常 fēicháng 香甜 xiāngtián

    - Đu đủ khi chín rất thơm và ngọt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家种 jiāzhòng 了 le 几棵 jǐkē 木瓜树 mùguāshù

    - Nhà tôi trồng vài cây đu đủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī , Xié , Zhī
    • Âm hán việt: Chấp , Hiệp , Trấp
    • Nét bút:丶丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJ (水十)
    • Bảng mã:U+6C41
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao