木地板条 mù dìbǎn tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【mộc địa bản điều】

Đọc nhanh: 木地板条 (mộc địa bản điều). Ý nghĩa là: Ván lát sàn gỗ.

Ý Nghĩa của "木地板条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木地板条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ván lát sàn gỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木地板条

  • volume volume

    - 实 shí 木地板 mùdìbǎn 是 shì 纯天然 chúntiānrán 林 lín , 几十年 jǐshínián 的 de 大树 dàshù 才能 cáinéng 生产 shēngchǎn 成实 chéngshí 木地板 mùdìbǎn

    - Sàn gỗ solid là rừng tự nhiên nguyên chất, chỉ có những cây gỗ lớn hàng chục năm mới có thể sản xuất thành sàn gỗ solid.

  • volume volume

    - 几条 jǐtiáo 破 pò 板凳 bǎndèng 横倒竖歪 héngdàoshùwāi 地 dì 放在 fàngzài 屋子里 wūzilǐ

    - mấy cái ghế hư để lung tung trong nhà.

  • volume volume

    - 实 shí 木地板 mùdìbǎn 比 bǐ 普通 pǔtōng 地板 dìbǎn 贵 guì 很多 hěnduō

    - Sàn gỗ tự nhiên đắt hơn nhiều so với sàn thường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地上 dìshàng 画 huà 了 le 一条 yītiáo 蛇 shé

    - Anh ấy vẽ một con rắn trên mặt đất.

  • volume volume

    - 木板 mùbǎn 绷开 bēngkāi 一条 yītiáo 缝 fèng

    - Tấm ván gỗ bị nứt ra một khe.

  • volume volume

    - 木匠 mùjiàng 店 diàn 的 de 地板 dìbǎn 上满 shàngmǎn 是 shì 刨花 bàohuā

    - Sàn của cửa hàng mộc trên đầy làm từ bào giấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 木板 mùbǎn 绑架 bǎngjià 好 hǎo 了 le

    - Anh ta đã buộc gỗ lại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 客厅 kètīng 铺 pù 的 de 是 shì 木地板 mùdìbǎn

    - Phòng khách của chúng tôi được lát sàn gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao