期权 qíquán
volume volume

Từ hán việt: 【kì quyền】

Đọc nhanh: 期权 (kì quyền). Ý nghĩa là: Lựa chọn.

Ý Nghĩa của "期权" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

期权 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lựa chọn

option

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 期权

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 决定 juédìng 大选 dàxuǎn 的 de 日期 rìqī 是 shì 首相 shǒuxiāng 的 de 特权 tèquán

    - Ngày quyết định bầu cử là đặc quyền của Thủ tướng.

  • volume volume

    - 本 běn 直接 zhíjiē 付款 fùkuǎn 授权书 shòuquánshū 将 jiāng 于 yú 本栏 běnlán 所 suǒ 填写 tiánxiě 的 de 日期 rìqī 自动 zìdòng 撤销 chèxiāo

    - Biểu mẫu Ủy quyền thanh toán này sẽ tự động bị thu hồi vào ngày điền vào cột này.

  • volume volume

    - 那 nà 政权 zhèngquán 被 bèi 推翻 tuīfān 以 yǐ 後 hòu 有 yǒu 一段 yīduàn 时期 shíqī 是 shì 无政府 wúzhèngfǔ 状态 zhuàngtài

    - Sau khi chính quyền bị lật đổ, có một giai đoạn thời gian là trạng thái vô chính phủ.

  • volume volume

    - 上下班 shàngxiàbān 高峰期 gāofēngqī 交通 jiāotōng 非常 fēicháng 拥挤 yōngjǐ

    - Giao thông rất ùn tắc trong giờ cao điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao