期初余额 qīchū yú'é
volume volume

Từ hán việt: 【kì sơ dư ngạch】

Đọc nhanh: 期初余额 (kì sơ dư ngạch). Ý nghĩa là: Số dư đầu kỳ.

Ý Nghĩa của "期初余额" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

期初余额 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Số dư đầu kỳ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 期初余额

  • volume volume

    - 他们 tāmen 鼎 dǐng 了 le 创业 chuàngyè 的 de 初期 chūqī

    - Họ đã bắt đầu giai đoạn khởi nghiệp.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 在 zài 痴呆症 chīdāizhèng 初期 chūqī

    - Rằng cô ấy mắc chứng mất trí nhớ sớm.

  • volume volume

    - 初期 chūqī 白话文 báihuàwén , 搀用 chānyòng 文言 wényán 成分 chéngfèn 的 de 比较 bǐjiào 多 duō

    - văn bạch thoại ở thời kỳ đầu lẫn khá nhiều thành phần văn ngôn.

  • volume volume

    - 余额 yúé 不足 bùzú

    - số dư không đủ

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 存款 cúnkuǎn 余额 yúé 是 shì 零 líng

    - Số dư tài khoản của cô ấy là không.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 需要 xūyào 填补 tiánbǔ 学生 xuésheng 的 de 余额 yúé

    - Trường cần lấp đầy số vị trí còn trống cho học sinh.

  • volume volume

    - 创业 chuàngyè 初期 chūqī 很 hěn 艰难 jiānnán

    - Bước đầu khởi nghiệp thật khó khăn.

  • volume volume

    - 有关 yǒuguān 方面 fāngmiàn 就 jiù 我 wǒ 的 de 婚姻状况 hūnyīnzhuàngkuàng 以及 yǐjí 银行存款 yínhángcúnkuǎn 余额 yúé 对 duì 我 wǒ 进行 jìnxíng 了 le 详细 xiángxì 的 de 调查 diàochá

    - Có một cuộc điều tra chi tiết về tình trạng hôn nhân của tôi và số dư tài khoản ngân hàng của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 初›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét), y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSH (中尸竹)
    • Bảng mã:U+521D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 额›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Ngạch
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRMBO (十口一月人)
    • Bảng mã:U+989D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao