期冀 qī jì
volume volume

Từ hán việt: 【kì kí】

Đọc nhanh: 期冀 (kì kí). Ý nghĩa là: (văn học) để hy vọng, ước.

Ý Nghĩa của "期冀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

期冀 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (văn học) để hy vọng

(literary) to hope for

✪ 2. ước

to wish

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 期冀

  • volume volume

    - 鼎盛时期 dǐngshèngshíqī

    - thời kỳ hưng thịnh

  • volume volume

    - 下学期 xiàxuéqī 的 de 班次 bāncì 已经 yǐjīng 确定 quèdìng 了 le

    - Thứ tự lớp học cho học kỳ sau đã được xác định.

  • volume volume

    - 下星期 xiàxīngqī 我们 wǒmen 出发 chūfā

    - Tuần sau chúng ta khởi hành.

  • volume volume

    - 上个星期 shànggexīngqī 我 wǒ 去 qù 了 le 北京 běijīng

    - Tuần trước tôi đã đi Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 下 xià 星期一 xīngqīyī 就要 jiùyào 演出 yǎnchū 了 le , 咱们 zánmen 得紧 déjǐn 着 zhe 练 liàn

    - thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • volume volume

    - 下星期 xiàxīngqī 我 wǒ 有 yǒu 一个 yígè 重要 zhòngyào 的 de 会议 huìyì

    - Tuần sau tôi có một cuộc họp quan trọng.

  • volume volume

    - 下学期 xiàxuéqī 我们 wǒmen 将 jiāng 学习 xuéxí 新课程 xīnkèchéng

    - Học kỳ tới chúng tôi sẽ học các môn học mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Bát 八 (+14 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPWTC (中心田廿金)
    • Bảng mã:U+5180
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao