朝房 cháo fáng
volume volume

Từ hán việt: 【triều phòng】

Đọc nhanh: 朝房 (triều phòng). Ý nghĩa là: phòng nghỉ; nhà nghỉ (cho quan lại trước khi thiết triều). Ví dụ : - 他们朝房门跑去,但我们从外面把他们引开了. Họ chạy về hướng cửa, nhưng tôi đã đánh lạc hướng bọn họ.

Ý Nghĩa của "朝房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

朝房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng nghỉ; nhà nghỉ (cho quan lại trước khi thiết triều)

古代官吏上朝前休息的房子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 朝 cháo 房门 fángmén 跑 pǎo 去 qù 但 dàn 我们 wǒmen 从 cóng 外面 wàimiàn 把 bǎ 他们 tāmen 引开 yǐnkāi 了 le

    - Họ chạy về hướng cửa, nhưng tôi đã đánh lạc hướng bọn họ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 朝房

  • volume volume

    - 朝北 cháoběi 的 de 房间 fángjiān 阴冷 yīnlěng 阴冷 yīnlěng 的 de

    - căn phòng hướng bắc âm u lạnh lẽo.

  • volume volume

    - 这 zhè 房子 fángzi 坐北朝南 zuòběicháonán

    - Ngôi nhà này hướng nam.

  • volume volume

    - 这 zhè 房子 fángzi 朝北 cháoběi 的 de 一面 yímiàn 只开 zhǐkāi 了 le 一个 yígè 小窗 xiǎochuāng

    - Mặt quay về hướng bắc của ngôi nhà này chỉ có một cái cửa sổ.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 朝 cháo 南方 nánfāng

    - Ngôi nhà hướng về phía nam.

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 新盖 xīngài 的 de 房子 fángzi , 一顺儿 yīshùnér 都 dōu 是 shì 朝南 cháonán 的 de 瓦房 wǎfáng

    - những ngôi nhà mới xây trong thôn, đều là nhà ngói quay về hướng nam.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 面积 miànjī 还 hái 可以 kěyǐ , 就是 jiùshì 朝向 cháoxiàng 和 hé 层次 céngcì 不 bù 理想 lǐxiǎng

    - Diện tích phòng cũng được, chỉ có phương hướng và tầng lầu không lý tưởng lắm

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 房子 fángzi 是 shì 朝阳 zhāoyáng 的 de

    - gian phòng này hướng về phía mặt trời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 朝 cháo 房门 fángmén 跑 pǎo 去 qù 但 dàn 我们 wǒmen 从 cóng 外面 wàimiàn 把 bǎ 他们 tāmen 引开 yǐnkāi 了 le

    - Họ chạy về hướng cửa, nhưng tôi đã đánh lạc hướng bọn họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháo , Zhāo , Zhū
    • Âm hán việt: Triêu , Triều , Trào
    • Nét bút:一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JJB (十十月)
    • Bảng mã:U+671D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao