望而却步 wàng'érquèbù
volume volume

Từ hán việt: 【vọng nhi khước bộ】

Đọc nhanh: 望而却步 (vọng nhi khước bộ). Ý nghĩa là: chùn bước; do dự; ngần ngại; ngại ngần.

Ý Nghĩa của "望而却步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

望而却步 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chùn bước; do dự; ngần ngại; ngại ngần

看到了危险或力不能及的事而往后退缩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 望而却步

  • volume volume

    - 人们 rénmen 停下 tíngxià , 望著 wàngzhù , 和 hé 这 zhè 雪人 xuěrén 擦肩而过 cājiānérguò

    - Mọi người dừng lại, nhìn và đi ngang qua người tuyết.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 这个 zhègè 运动员 yùndòngyuán 身材矮小 shēncáiǎixiǎo , 跑 pǎo 起步 qǐbù 来 lái 速度 sùdù 却 què 很快 hěnkuài

    - Vận động viên này tuy có vóc dáng thấp bé nhưng lại chạy rất nhanh.

  • volume volume

    - 望而却步 wàngérquèbù

    - thấy vậy mà chùn bước.

  • volume volume

    - 您 nín 心怀 xīnhuái 仇恨 chóuhèn 而 ér 我 wǒ 却 què 心怀 xīnhuái 友爱 yǒuài !

    - Trong lòng bạn có hận thù, nhưng trong lòng tôi có hữu nghị!

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì , 从而 cóngér 进步 jìnbù 飞快 fēikuài

    - Anh ấy nỗ lực, vì thế tiến bộ nhanh chóng.

  • volume volume

    - 在 zài 英国 yīngguó 女王 nǚwáng 是 shì 君主 jūnzhǔ 而 ér 治理 zhìlǐ 国家 guójiā 的 de 却是 quèshì 民选 mínxuǎn 的 de 代表 dàibiǎo

    - Ở Anh, nữ hoàng là người trị vì nhưng điều hành quốc gia là do đại diện được bầu cử.

  • volume volume

    - 不要 búyào 因为 yīnwèi 困难 kùnnán 而 ér 却步 quèbù

    - không phải vì khó khăn mà chùn bước.

  • volume volume

    - 一望而知 yīwàngérzhī

    - nhìn một cái là biết ngay

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 却›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khước , Ngang , Tức
    • Nét bút:一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GISL (土戈尸中)
    • Bảng mã:U+5374
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 望›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+7 nét)
    • Pinyin: Wàng
    • Âm hán việt: Vọng
    • Nét bút:丶一フノフ一一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YBHG (卜月竹土)
    • Bảng mã:U+671B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa