服装制作 fúzhuāng zhìzuò
volume volume

Từ hán việt: 【phục trang chế tá】

Đọc nhanh: 服装制作 (phục trang chế tá). Ý nghĩa là: may quần áo.

Ý Nghĩa của "服装制作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

服装制作 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. may quần áo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 服装制作

  • volume volume

    - 制作 zhìzuò 和 hé 安装 ānzhuāng 沉降 chénjiàng 观测点 guāncèdiǎn

    - Chế tạo lắp đặt điểm quan trắc lún

  • volume volume

    - 照着 zhàozhe 样本 yàngběn 的 de 样子 yàngzi 制作 zhìzuò 了 le 衣服 yīfú

    - Đã may quần áo theo mẫu của bản mẫu.

  • volume volume

    - 他 tā 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 工艺品 gōngyìpǐn 很 hěn 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có kinh nghiệm làm đồ gốm sứ.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 服装 fúzhuāng 是 shì 越南 yuènán 制造 zhìzào 的 de

    - Nhiều quần áo được sản xuất tại Việt Nam.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 服装 fúzhuāng 作 zuò

    - Ở đây là xưởng may mặc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 联手 liánshǒu 制作 zhìzuò 了 le 这个 zhègè 节目 jiémù

    - Họ hợp tác để sản xuất chương trình này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 穿 chuān 了 le 统一 tǒngyī 的 de 制服 zhìfú

    - Họ mặc đồng phục giống nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 结婚 jiéhūn 礼服 lǐfú 是 shì 由 yóu 一位 yīwèi 非常 fēicháng 著名 zhùmíng 的 de 时装 shízhuāng 设计师 shèjìshī 制作 zhìzuò 的 de

    - Cô ấy đã được một nhà thiết kế thời trang rất nổi tiếng tạo ra bộ váy cưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao