有风 yǒu fēng
volume volume

Từ hán việt: 【hữu phong】

Đọc nhanh: 有风 (hữu phong). Ý nghĩa là: co gio. Ví dụ : - 今天有风。 Hôm nay trời trở gió.

Ý Nghĩa của "有风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有风 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. co gio

windy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 有风 yǒufēng

    - Hôm nay trời trở gió.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有风

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 韩国 hánguó 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng 有 yǒu 一定 yídìng 的 de 了解 liǎojiě

    - anh ấy có sự hiểu biết nhất định về phong tục, tập quán của Hàn Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 威风 wēifēng

    - Anh ấy rất có uy thế.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 绅士风度 shēnshìfēngdù

    - Anh ấy có rất nhiều phong thái của quý ông.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 台风 táifēng 很 hěn 有 yǒu 魅力 mèilì

    - Phong thái của anh ấy rất cuốn hút.

  • volume volume

    - 云南 yúnnán 各 gè 民族 mínzú 有着 yǒuzhe 不同 bùtóng 的 de 婚恋 hūnliàn 风情 fēngqíng

    - các dân tộc ở Vân Nam có phong tục tình yêu và hôn nhân không giống nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 画 huà 花卉 huāhuì , 但 dàn 各有 gèyǒu 特异 tèyì 的 de 风格 fēnggé

    - họ đều vẽ hoa cỏ, nhưng mỗi người có một phong cách riêng.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 作风 zuòfēng 与 yǔ 思想感情 sīxiǎnggǎnqíng 是 shì 有 yǒu 连带关系 liándàiguānxì 的 de

    - tác phong và tư tưởng tình cảm của con người có liên quan với nhau.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 很 hěn 热 rè , 加上 jiāshàng 还 hái 没有 méiyǒu 风 fēng

    - Hôm nay rất nóng, hơn nữa còn không có gió.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao