有肩膀 yǒu jiānbǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hữu kiên bàng】

Đọc nhanh: 有肩膀 (hữu kiên bàng). Ý nghĩa là: đáng tin cậy, chịu trách nhiệm.

Ý Nghĩa của "有肩膀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有肩膀 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đáng tin cậy

reliable

✪ 2. chịu trách nhiệm

responsible

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有肩膀

  • volume volume

    - 我 wǒ 帮 bāng 妈妈 māma 捏 niē 肩膀 jiānbǎng

    - Tôi giúp mẹ bóp vai.

  • volume volume

    - 厚实 hòushi 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - vai chắc nịch

  • volume volume

    - 她 tā 梗着 gěngzhe 肩膀 jiānbǎng 看 kàn 远方 yuǎnfāng

    - Cô ấy vươn vai nhìn xa xăm.

  • volume volume

    - 她 tā 推 tuī 了 le 推 tuī 他 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Cô ấy đã đẩy vai anh ấy một chút.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 带有 dàiyǒu 貂皮 diāopí 的 de 披肩 pījiān

    - 她 đang mặc chiếc áo khoác có lớp lông chồn.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想象力 xiǎngxiànglì 有类 yǒulèi 于 yú 鸵鸟 tuóniǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 虽未 suīwèi 可以 kěyǐ 飞翔 fēixiáng , 犹可 yóukě 使 shǐ 他 tā 奔驰 bēnchí

    - Sức tưởng tượng của anh ấy tương đương với cánh chim đà điểu - mặc dù không thể bay, nhưng vẫn có thể khiến anh ấy chạy nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 梦想 mèngxiǎng 拥有 yōngyǒu 一双 yīshuāng 翅膀 chìbǎng

    - Anh ấy mơ ước có một đôi cánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Bàng , Pāng , Páng , Pǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Báng , Bảng
    • Nét bút:ノフ一一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BYBS (月卜月尸)
    • Bảng mã:U+8180
    • Tần suất sử dụng:Cao