有烟煤 yǒu yānméi
volume volume

Từ hán việt: 【hữu yên môi】

Đọc nhanh: 有烟煤 (hữu yên môi). Ý nghĩa là: than khói.

Ý Nghĩa của "有烟煤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有烟煤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. than khói

smokey coal

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有烟煤

  • volume volume

    - 在 zài 茫茫 mángmáng 的 de 大 dà 沙漠 shāmò 里 lǐ 没有 méiyǒu 人烟 rényān

    - Trong sa mạc bao la không có một bóng người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 头上 tóushàng 有 yǒu 煤烟 méiyān

    - Trên đầu bạn có bồ hóng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必需 bìxū 在 zài 去 qù 烟台 yāntái 之前 zhīqián 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 工作 gōngzuò 做 zuò 完 wán

    - Tôi phải hoàn thành mọi công việc trước khi đến Yên Đài.

  • volume volume

    - 吸烟 xīyān 有 yǒu 危害 wēihài , 不仅仅 bùjǐnjǐn 危害 wēihài 人体 réntǐ 健康 jiànkāng , 还会 háihuì 对 duì 社会 shèhuì 产生 chǎnshēng 不良 bùliáng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Hút thuốc có hại, không chỉ gây hại cho sức khỏe con người mà còn ảnh hưởng xấu đến xã hội.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 所有 suǒyǒu 的 de 疑虑 yílǜ 突然 tūrán 烟消云散 yānxiāoyúnsàn 了 le

    - Mọi nghi ngờ trong đầu anh chợt tan biến.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 抽烟 chōuyān 的 de 坏习惯 huàixíguàn

    - Anh ấy có thói quen xấu là hút thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 个 gè 嗜好 shìhào , 就是 jiùshì 抽烟 chōuyān

    - Anh ấy có một sở thích là hút thuốc.

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 的 de 香烟 xiāngyān 一直 yìzhí 没有 méiyǒu 断过 duànguò

    - Hương hỏa trong nhà không bao giờ ngừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao