有时候 yǒu shíhòu
volume volume

Từ hán việt: 【hữu thì hậu】

Đọc nhanh: 有时候 (hữu thì hậu). Ý nghĩa là: Có đôi lúc, thỉnh thoảng, có khi, có lúc, có thời gian. Ví dụ : - 我有时候会吃泡面当作午餐。 Thỉnh thoảng tôi ăn mì tôm cho bữa trưa.. - 牛逼有时候很简单,再口若悬河不如说一句真话。 Ngầu đôi khi rất đơn giản, ba hoa bất tuyệt chẳng bằng nói một câu chân thành.

Ý Nghĩa của "有时候" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1 TOCFL 1

有时候 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có đôi lúc, thỉnh thoảng, có khi, có lúc, có thời gian

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 有时候 yǒushíhou 会 huì 吃 chī 泡面 pàomiàn 当作 dàngzuò 午餐 wǔcān

    - Thỉnh thoảng tôi ăn mì tôm cho bữa trưa.

  • volume volume

    - 牛 niú 逼 bī 有时候 yǒushíhou 很 hěn 简单 jiǎndān , 再 zài 口若悬河 kǒuruòxuánhé 不如说 bùrúshuō 一句 yījù 真话 zhēnhuà

    - Ngầu đôi khi rất đơn giản, ba hoa bất tuyệt chẳng bằng nói một câu chân thành.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有时候

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou , 我 wǒ 对 duì 鸡蛋 jīdàn 情有独钟 qíngyǒudúzhōng , 煮 zhǔ 鸡蛋 jīdàn 炒鸡蛋 chǎojīdàn 炖 dùn 鸡蛋 jīdàn , 我 wǒ 都 dōu 百吃 bǎichī 不厌 bùyàn

    - Khi tôi còn nhỏ, tôi đặc biệt yêu thích trứng, trứng luộc, trứng rán, trứng hầm, tôi không bao giờ chán khi ăn trứng

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 平时 píngshí 很 hěn 黏糊 niánhú , 有事 yǒushì 的 de 时候 shíhou 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 利索 lìsuo

    - đừng thấy anh ấy ngày thường chậm chạp, lúc có việc anh ấy làm nhanh hơn ai hết.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有时候 yǒushíhou 吃 chī 大米 dàmǐ 不吃 bùchī 土豆 tǔdòu

    - Chúng tôi đôi khi ăn gạo, không ăn khoai tây.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有时候 yǒushíhou 很 hěn 敏感 mǐngǎn

    - Chúng ta nhiều lúc rất nhạy cảm.

  • volume volume

    - 公交车 gōngjiāochē 上 shàng 座位 zuòwèi 有限 yǒuxiàn , 常常 chángcháng 人满为患 rénmǎnwéihuàn , 有时候 yǒushíhou 需要 xūyào 站 zhàn 着 zhe 乘车 chéngchē

    - Chỗ ngồi trên xe buýt có hạn nên thường xuyên bị quá tải nên đôi khi bạn phải đứng khi đi xe.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 我 wǒ 离开 líkāi 家 jiā 的 de 时候 shíhou , 这里 zhèlǐ 还 hái 没有 méiyǒu 火车 huǒchē

    - khi tôi rời nhà lúc đó, ở đây chưa có xe lửa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 有 yǒu 的 de 时候 shíhou

    - Bạn biết đấy, đôi khi bạn phải nuốt vài viên thuốc đắng

  • - 你 nǐ 最近 zuìjìn 忙 máng 吗 ma ? 什么 shénme 时候 shíhou 有空 yǒukòng ?

    - Dạo này bạn có bận không? Khi nào có thời gian rảnh?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 候›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLNK (人中弓大)
    • Bảng mã:U+5019
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao