有效进气 yǒuxiào jìn qì
volume volume

Từ hán việt: 【hữu hiệu tiến khí】

Đọc nhanh: 有效进气 (hữu hiệu tiến khí). Ý nghĩa là: nạp khí hữu hiệu (Nhà máy điện).

Ý Nghĩa của "有效进气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有效进气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nạp khí hữu hiệu (Nhà máy điện)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有效进气

  • volume volume

    - 新 xīn 政策 zhèngcè 有效 yǒuxiào 地 dì 促进 cùjìn 了 le 社会 shèhuì 进步 jìnbù

    - Chính sách mới đã thúc đẩy sự tiến bộ xã hội một cách hiệu quả.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 进行 jìnxíng 的 de 初赛 chūsài 中 zhōng 红队 hóngduì 有 yǒu 两名 liǎngmíng 选手 xuǎnshǒu 出局 chūjú , 有 yǒu 三名 sānmíng 选手 xuǎnshǒu 进入 jìnrù 复赛 fùsài

    - Trong vòng đầu diễn ra chiều nay, đội đỏ có hai tuyển thủ bị loại và ba tuyển thủ vào vòng sau.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 有点儿 yǒudiǎner 怪 guài

    - Thời tiết hôm nay hơi lạ.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 措施 cuòshī 有效 yǒuxiào 地 dì 促进 cùjìn 了 le 发展 fāzhǎn

    - Biện pháp này đã thúc đẩy sự phát triển một cách hiệu quả.

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 电气化 diànqìhuà 有 yǒu 了 le 进展 jìnzhǎn

    - việc điện khí hoá ở nông thôn đã có tiến triển.

  • volume volume

    - 一 yī 立秋 lìqiū , 天气 tiānqì 多少 duōshǎo 有点 yǒudiǎn 凉意 liángyì 了 le

    - trời lập thu, thời tiết có phần lành lạnh.

  • volume volume

    - 从 cóng 文章 wénzhāng 中 zhōng , 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 知道 zhīdào 冬天 dōngtiān 有 yǒu 六个 liùgè 节气 jiéqì

    - Qua bài viết chúng ta có thể biết mùa đông có sáu tiết khí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao