有据可循 yǒu jù kě xún
volume volume

Từ hán việt: 【hữu cứ khả tuần】

Đọc nhanh: 有据可循 (hữu cứ khả tuần). Ý nghĩa là: Tiền lệ; dựa vào cái có trước để làm theo thành lệ. Thường được trích dẫn thành căn cứ hoặc làm lý do cái cớ.

Ý Nghĩa của "有据可循" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有据可循 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiền lệ; dựa vào cái có trước để làm theo thành lệ. Thường được trích dẫn thành căn cứ hoặc làm lý do cái cớ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有据可循

  • volume volume

    - 万一 wànyī 她 tā 有 yǒu 个 gè 好歹 hǎodǎi , 这 zhè 可 kě 怎么办 zěnmebàn

    - lỡ cô ấy có mệnh hệ nào thì làm sao đây?

  • volume volume

    - 居留证 jūliúzhèng 件 jiàn 的 de 有效期限 yǒuxiàoqīxiàn 可 kě 根据 gēnjù 就业证 jiùyèzhèng 的 de 有效期 yǒuxiàoqī 确定 quèdìng

    - Thời hạn hiệu lực của giấy phép cư trú có thể được xác định theo thời hạn hiệu lực của giấy phép lao động.

  • volume volume

    - 雨滴 yǔdī 从 cóng 玻璃 bōlí 上 shàng 滑落 huáluò 的 de 样子 yàngzi , 原来 yuánlái 是 shì 有迹可循 yǒujìkěxún 的 de

    - Cách những hạt mưa rơi từ kính hóa ra có thể theo dõi được

  • volume volume

    - 若 ruò 我 wǒ 没有 méiyǒu 真凭实据 zhēnpíngshíjù 可否 kěfǒu 向 xiàng 廉政公署 liánzhènggōngshǔ 举报 jǔbào

    - Nếu tôi không có bằng chứng xác thực, tôi có thể báo cáo với Ủy ban độc lập chống tham nhũng không

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 也 yě 有 yǒu 可能 kěnéng

    - Có thể có một điểm ở đó.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 没有 méiyǒu 先例 xiānlì 可循 kěxún

    - Dự án này không có tiền lệ nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可有可无 kěyǒukěwú , 我 wǒ 只 zhǐ 需要 xūyào 自已 zìyǐ

    - Bọn họ có cũng được, không có cũng chẳng sao, tôi chỉ cần bản thân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 循›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+9 nét)
    • Pinyin: Xún
    • Âm hán việt: Tuần
    • Nét bút:ノノ丨ノノ一丨丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOHJU (竹人竹十山)
    • Bảng mã:U+5FAA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao