先道 xiān dào
volume volume

Từ hán việt: 【tiên đạo】

Đọc nhanh: 先道 (tiên đạo). Ý nghĩa là: Làm trước. Ví dụ : - 我常想是谁首先道出了那简单却又深奥的真理。 Tôi thường tự hỏi ai là người đầu tiên nói ra sự thật đơn giản nhưng sâu sắc.

Ý Nghĩa của "先道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

先道 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Làm trước

先道:文娱委员

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我常想 wǒchángxiǎng 是 shì 谁 shuí 首先 shǒuxiān 道 dào 出 chū 了 le 那 nà 简单 jiǎndān 却 què 又 yòu 深奥 shēnào 的 de 真理 zhēnlǐ

    - Tôi thường tự hỏi ai là người đầu tiên nói ra sự thật đơn giản nhưng sâu sắc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 先道

  • volume volume

    - 司令部 sīlìngbù 昨天 zuótiān 先后 xiānhòu 来 lái 了 le 两道 liǎngdào 命令 mìnglìng

    - ngày hôm qua, bộ tư lệnh lần lượt đưa xuống hai mệnh lệnh.

  • volume volume

    - 我常想 wǒchángxiǎng 是 shì 谁 shuí 首先 shǒuxiān 道 dào 出 chū 了 le 那 nà 简单 jiǎndān 却 què 又 yòu 深奥 shēnào 的 de 真理 zhēnlǐ

    - Tôi thường tự hỏi ai là người đầu tiên nói ra sự thật đơn giản nhưng sâu sắc.

  • volume volume

    - 祖先 zǔxiān 们 men 为 wèi 我们 wǒmen 开辟 kāipì 了 le 道路 dàolù

    - Tổ tiên đã mở đường cho chúng ta.

  • volume volume

    - 我 wǒ 原先 yuánxiān 不 bù 知道 zhīdào 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Trước đây tôi không biết chuyện này.

  • volume volume

    - 是 shì 你 nǐ 有 yǒu 错 cuò 在 zài 先 xiān , 当然 dāngrán 要 yào 去 qù 道歉 dàoqiàn

    - Do cậu sai trước, đương nhiên phải đi xin lỗi rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 秘 mì 先生 xiānsheng 住 zhù 在 zài 哪里 nǎlǐ 吗 ma ?

    - Bạn có biết ông Bí sống ở đâu không?

  • volume volume

    - 先进人物 xiānjìnrénwù 之所以 zhīsuǒyǐ 先进 xiānjìn , 就 jiù 在于 zàiyú 他 tā 能 néng 带领 dàilǐng 群众 qúnzhòng 一道 yīdào 前进 qiánjìn

    - Các nhân vật tiên tiến sở dĩ tiên tiến là vì anh ta có thể dẫn dắt quần chúng cùng nhau tiến lên.

  • volume volume

    - 早先 zǎoxiān 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 这件 zhèjiàn 事 shì

    - việc này tôi đã biết từ trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao