有底 yǒu dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hữu để】

Đọc nhanh: 有底 (hữu để). Ý nghĩa là: nắm chắc; đã biết trước. Ví dụ : - 心里有底 vững dạ tin tưởng.. - 她心里有底一点也不慌。 Chị ấy đã nắm chắc, nên chẳng hoang mang tí nào.

Ý Nghĩa của "有底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有底 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nắm chắc; đã biết trước

知道底细,因而有把握

Ví dụ:
  • volume volume

    - 心里有底 xīnliyǒudǐ

    - vững dạ tin tưởng.

  • volume volume

    - 她 tā 心里有底 xīnliyǒudǐ 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 慌 huāng

    - Chị ấy đã nắm chắc, nên chẳng hoang mang tí nào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有底

  • volume volume

    - 培训 péixùn 底下 dǐxià 会 huì 有 yǒu 进一步 jìnyíbù 指导 zhǐdǎo

    - Sau buổi đào tạo sẽ có hướng dẫn thêm.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 底下 dǐxià 有 yǒu 一个 yígè 盒子 hézi

    - Dưới kệ sách có một cái hộp.

  • volume volume

    - 他 tā 到底 dàodǐ 来 lái 不来 bùlái , 还 hái 没有 méiyǒu 准儿 zhǔnér

    - rốt cuộc anh ấy đến hay không vẫn chưa chắc chắn.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 有 yǒu 一种 yīzhǒng 爱 ài 蛰伏 zhéfú 在 zài 心底 xīndǐ 甘愿 gānyuàn 被 bèi 时光 shíguāng 套牢 tàoláo

    - Thì ra có một loại tình yêu im lìm tận sâu trong đáy lòng, cam chịu bị níu kéo theo thời gian.

  • volume volume

    - 到 dào 月底 yuèdǐ 才 cái 算 suàn 有 yǒu 了 le 进展 jìnzhǎn

    - Đến cuối tháng mới coi như có tiến triển.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 时光 shíguāng 洪流 hóngliú 一去不复返 yīqùbùfùfǎn 可 kě 宝蓝 bǎolán 在 zài 他 tā 心底 xīndǐ 永远 yǒngyuǎn 都 dōu 会 huì 有 yǒu 一个 yígè 位置 wèizhi

    - Dù dòng chảy thời gian có trôi đi mãi mãi, Bảo Lam vẫn luôn chiếm một vị trí trong trái tim anh ấy

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 书法 shūfǎ 有 yǒu 深厚 shēnhòu 的 de 功底 gōngdǐ

    - Kỹ năng thư pháp của cô ấy rất vững chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 书法 shūfǎ 有着 yǒuzhe 深厚 shēnhòu 的 de 功底 gōngdǐ

    - thư pháp của anh ấy thể hiện bản lĩnh cao

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao