有局 yǒu jú
volume volume

Từ hán việt: 【hữu cục】

Đọc nhanh: 有局 (hữu cục). Ý nghĩa là: dễ bị tổn thương (trong cầu).

Ý Nghĩa của "有局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有局 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dễ bị tổn thương (trong cầu)

vulnerable (in bridge)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有局

  • volume volume

    - 每 měi 一局 yījú 都 dōu 有 yǒu 其 qí 意义 yìyì

    - Mỗi bộ phận đều có ý nghĩa của nó.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 官员 guānyuán 都 dōu 应该 yīnggāi 按照 ànzhào 当局 dāngjú 指示 zhǐshì 做事 zuòshì

    - Tất cả các quan chức đều phải hành động theo chỉ đạo của cơ quan chức năng.

  • volume volume

    - 三盘 sānpán 棋 qí 却 què 有 yǒu 两盘 liǎngpán 是 shì 和 hé 局 jú

    - chơi ba ván cờ, hoà hai ván.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 进行 jìnxíng 的 de 初赛 chūsài 中 zhōng 红队 hóngduì 有 yǒu 两名 liǎngmíng 选手 xuǎnshǒu 出局 chūjú , 有 yǒu 三名 sānmíng 选手 xuǎnshǒu 进入 jìnrù 复赛 fùsài

    - Trong vòng đầu diễn ra chiều nay, đội đỏ có hai tuyển thủ bị loại và ba tuyển thủ vào vòng sau.

  • volume volume

    - 局部地区 júbùdìqū 有 yǒu 小 xiǎo 阵雨 zhènyǔ

    - riêng một vài khu vực có mưa rào nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 能力 nénglì 有 yǒu 局限 júxiàn

    - Khả năng của anh ấy có sự hạn chế.

  • volume volume

    - 故事 gùshì 有 yǒu 了 le 一个 yígè 圆满 yuánmǎn 的 de 结局 jiéjú

    - Câu chuyện có một kết thúc viên mãn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 方法 fāngfǎ 有 yǒu 局限性 júxiànxìng

    - Phương pháp này có tính hạn chế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao