有出息 yǒu chūxī
volume volume

Từ hán việt: 【hữu xuất tức】

Đọc nhanh: 有出息 (hữu xuất tức). Ý nghĩa là: Có triển vọng; đầy hứa hẹn, có tiền đồ. Ví dụ : - 如果你要成为一个有出息的人,你必须把诺言视为第二宗教 Nếu bạn muốn trở thành một người có tiền đồ, bạn phải coi lời hứa như một thứ tôn giáo thứ hai.

Ý Nghĩa của "有出息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有出息 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có triển vọng; đầy hứa hẹn, có tiền đồ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 要 yào 成为 chéngwéi 一个 yígè 有 yǒu 出息 chūxī 的 de 人 rén , 你 nǐ 必须 bìxū 把 bǎ 诺言 nuòyán 视为 shìwéi 第二 dìèr 宗教 zōngjiào

    - Nếu bạn muốn trở thành một người có tiền đồ, bạn phải coi lời hứa như một thứ tôn giáo thứ hai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有出息

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 将来 jiānglái 肯定 kěndìng 有 yǒu 出息 chūxī

    - Đứa trẻ này nhất định tương lai có triển vọng.

  • volume volume

    - 这户 zhèhù 人家 rénjiā 的 de 男 nán 很 hěn 有 yǒu 出息 chūxī

    - Con trai của gia đình này rất có tiền đồ.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu 见 jiàn 他 tā 有 yǒu 出息 chūxī , 愿意 yuànyì 特别 tèbié 拉扯 lāchě 他 tā 一把 yībǎ

    - Sư phụ thấy anh ấy có triển vọng, nên đã đặc biệt nâng đỡ anh ta.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 有 yǒu 出息 chūxī , 母亲 mǔqīn 也 yě 觉得 juéde 风光 fēngguāng

    - Con trai giỏi giang, làm mẹ cũng cảm thấy nở mày nở mặt.

  • volume volume

    - 努力学习 nǔlìxuéxí , 你 nǐ 会 huì 有 yǒu 出息 chūxī

    - Cố gắng học tập, bạn sẽ thành công.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 有件 yǒujiàn 喜庆 xǐqìng 的 de 消息 xiāoxi

    - Hôm nay có tin vui.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 要 yào 成为 chéngwéi 一个 yígè 有 yǒu 出息 chūxī 的 de 人 rén , 你 nǐ 必须 bìxū 把 bǎ 诺言 nuòyán 视为 shìwéi 第二 dìèr 宗教 zōngjiào

    - Nếu bạn muốn trở thành một người có tiền đồ, bạn phải coi lời hứa như một thứ tôn giáo thứ hai.

  • volume volume

    - 之前 zhīqián , 我 wǒ 没有 méiyǒu 听到 tīngdào 那个 nàgè 消息 xiāoxi

    - Trước đó, tôi chưa nghe tin tức đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao