有一点 yǒu yīdiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hữu nhất điểm】

Đọc nhanh: 有一点 (hữu nhất điểm). Ý nghĩa là: một chút, phần nào. Ví dụ : - 有一点糟 Nó hơi tệ.

Ý Nghĩa của "有一点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有一点 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một chút

a little

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 一点 yìdiǎn 糟 zāo

    - Nó hơi tệ.

✪ 2. phần nào

somewhat

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有一点

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 阴沉沉 yīnchénchén 的 de , 一点儿 yīdiǎner 笑容 xiàoróng 也 yě 没有 méiyǒu

    - sắc mặt anh ấy u ám, một nụ cười cũng không có.

  • volume volume

    - 一丁点儿 yīdīngdiǎner 毛病 máobìng 也 yě 没有 méiyǒu

    - không một chút tì vết

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心里 xīnli 乱 luàn 得 dé 一点 yìdiǎn 主意 zhǔyi 也 yě 没有 méiyǒu

    - trong lòng anh ấy rối bời, không còn để ý đến chuyện gì nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 第一次 dìyīcì 见面 jiànmiàn 有点 yǒudiǎn 拘谨 jūjǐn

    - Anh ấy hơi dè dặt trong lần gặp đầu tiên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一 yī 发现 fāxiàn 有点 yǒudiǎn 不妙 bùmiào 的 de 迹象 jìxiàng 就 jiù 离开 líkāi 了 le

    - Họ rời đi ngay lập tức khi phát hiện ra điều gì đó không ổn.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 得 dé 太绝 tàijué 了 le 一点 yìdiǎn 恻隐之心 cèyǐnzhīxīn 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Anh ta đã làm điều đó một cách khủng khiếp đến nỗi anh ta không hề có chút lòng trắc ẩn nào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 一个 yígè 错误 cuòwù 的 de 观点 guāndiǎn

    - Bạn có một quan điểm sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 一点 yìdiǎn 都 dōu 不 bù 随便 suíbiàn , 很 hěn 有 yǒu 计划性 jìhuàxìng

    - Anh ấy làm việc rất có tính hoạch định, không hề tùy tiện chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao