月球 yuèqiú
volume volume

Từ hán việt: 【nguyệt cầu】

Đọc nhanh: 月球 (nguyệt cầu). Ý nghĩa là: mặt trăng; nguyệt cầu.

Ý Nghĩa của "月球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 4

月球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt trăng; nguyệt cầu

地球的卫星,表面凹凸不平,本身不发光,只能反射太阳光,直径约为地球直径的1/4,引力相当于地球的1/6通称月亮; 地球的卫星, 表面凹凸不平, 本身不发光, 只能反射太阳光, 直径约为地球直径的1/4, 引力相当于地球的1/6

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 月球

  • volume volume

    - 微 wēi 陨星 yǔnxīng 微小 wēixiǎo 的 de 陨星 yǔnxīng 颗粒 kēlì , 特指 tèzhǐ 大量 dàliàng 坠向 zhuìxiàng 地球 dìqiú 或 huò 月球 yuèqiú 表面 biǎomiàn 的 de 微 wēi 陨星 yǔnxīng

    - "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 是 shì 地球 dìqiú 的 de 卫星 wèixīng

    - Mặt trăng là vệ tinh của trái đất.

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 的 de 重力 zhònglì 比 bǐ 地球 dìqiú 小 xiǎo

    - Trọng lực của Mặt Trăng nhỏ hơn Trái Đất.

  • volume volume

    - 在 zài 北半球 běibànqiú , 春季 chūnjì 是 shì 三月 sānyuè 和 hé 四月 sìyuè

    - Ở bán cầu bắc, mùa xuân kéo dài từ tháng ba đến tháng tư.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 和 hé 月球 yuèqiú 相互 xiānghù 的 de 吸引力 xīyǐnlì 引起 yǐnqǐ 潮汐 cháoxī 变化 biànhuà

    - Lực hút lẫn nhau của Trái đất và Mặt trăng gây ra sự thay đổi thủy triều.

  • volume volume

    - 月亮 yuèliang 围绕 wéirào 着 zhe 地球 dìqiú 旋转 xuánzhuǎn

    - Mặt trăng quay quanh trái đất.

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 对 duì 地球 dìqiú 的 de 吸引力 xīyǐnlì 造成 zàochéng 潮汐 cháoxī

    - Sức hút của mặt trăng tạo ra hiện tượng thủy triều trên trái đất.

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 是 shì 藉 jí 反射 fǎnshè 阳光 yángguāng 而 ér 发光 fāguāng 的 de

    - Trăng phát sáng nhờ sự phản chiếu ánh sáng mặt trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao