最终幻想 zuìzhōng huànxiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tối chung huyễn tưởng】

Đọc nhanh: 最终幻想 (tối chung huyễn tưởng). Ý nghĩa là: Final Fantasy (trò chơi điện tử).

Ý Nghĩa của "最终幻想" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

最终幻想 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Final Fantasy (trò chơi điện tử)

Final Fantasy (video game)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最终幻想

  • volume volume

    - 他 tā 最终 zuìzhōng 放弃 fàngqì 了 le 梦想 mèngxiǎng

    - Cuối cùng anh đã từ bỏ giấc mơ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 沉浸 chénjìn 在 zài 幻想 huànxiǎng 中 zhōng

    - Anh ấy luôn chìm đắm trong những ảo tưởng.

  • volume volume

    - 她 tā 本 běn 想 xiǎng 当 dāng 名演员 míngyǎnyuán 最终 zuìzhōng 却 què 在 zài 乳酪 rǔlào 蛋糕店 dàngāodiàn 当 dāng 了 le 服务生 fúwùshēng

    - Trở thành một nữ diễn viên và trở thành một nhân viên phục vụ tại nhà máy bánh pho mát.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 最终 zuìzhōng 的 de 成果 chéngguǒ 感到 gǎndào 满意 mǎnyì

    - Anh ấy cảm thấy hài lòng với kết quả cuối cùng.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • volume volume

    - 他 tā 尽 jǐn 最大 zuìdà 的 de 努力 nǔlì 去 qù 实现 shíxiàn 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy cố gắng hết sức để thực hiện ước mơ của mình.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 吃 chī 盒饭 héfàn , 最近 zuìjìn 新开 xīnkāi 了 le 一家 yījiā

    - Buổi trưa tôi muốn đi ăn cơm hộp ,gần đây có quán vừa mở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Yêu 幺 (+1 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Huyễn , Ảo
    • Nét bút:フフ丶フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:VIS (女戈尸)
    • Bảng mã:U+5E7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao