最底层 zuì dǐcéng
volume volume

Từ hán việt: 【tối để tằng】

Đọc nhanh: 最底层 (tối để tằng). Ý nghĩa là: rốt đáy.

Ý Nghĩa của "最底层" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

最底层 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rốt đáy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最底层

  • volume volume

    - 大楼 dàlóu 的 de 底层 dǐcéng 是 shì 商店 shāngdiàn

    - tầng dưới cùng của toà nhà là cửa hàng.

  • volume volume

    - 在 zài 秋冬 qiūdōng 季节 jìjié 娃娃 wáwa 菜 cài 最早 zuìzǎo 也 yě 得 dé 11 月底 yuèdǐ 才能 cáinéng 上市 shàngshì

    - Vào kì thu đông, cải thảo sớm nhất cũng phải tháng 11 mới có.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 锅底 guōdǐ 有 yǒu 一层 yīcéng 污垢 wūgòu

    - Đáy nồi này bao phủ bởi một lớp chất bẩn.

  • volume volume

    - 经营 jīngyíng 管理 guǎnlǐ 成本 chéngběn 分析 fēnxī 要 yào 追根究底 zhuīgēnjiūdǐ 分析 fēnxī 到 dào 最后 zuìhòu 一点 yìdiǎn

    - Quản lý vận hành, phân tích chi phí, chúng ta phải đi đến tận cùng, và phân tích đến điểm cuối cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 社会 shèhuì 的 de 底层 dǐcéng

    - Anh ấy xuất thân từ tầng lớp thấp trong xã hội.

  • volume volume

    - 理解力 lǐjiělì 的 de 最高 zuìgāo 层次 céngcì

    - Mức độ hiểu biết cao nhất.

  • volume volume

    - 臭氧层 chòuyǎngcéng 吸收 xīshōu 了 le 一大部分 yīdàbùfèn 危害性 wēihàixìng 最大 zuìdà 的 de 紫外线 zǐwàixiàn

    - tầng ozone hấp thụ một lượng lớn các tia cực tím có hại nhất.

  • volume volume

    - 电梯 diàntī 瞬间 shùnjiān 降到 jiàngdào 了 le 底层 dǐcéng

    - Thang máy đã hạ xuống tầng trệt trong chớp mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao