最小值 zuìxiǎo zhí
volume volume

Từ hán việt: 【tối tiểu trị】

Đọc nhanh: 最小值 (tối tiểu trị). Ý nghĩa là: giá trị nhỏ nhất, tối thiểu.

Ý Nghĩa của "最小值" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

最小值 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giá trị nhỏ nhất

least value

✪ 2. tối thiểu

minimum

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最小值

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 惹气 rěqì

    - không đáng vì chuyện vặt đó mà tức giận.

  • volume volume

    - 同学 tóngxué 中数 zhōngshù 他 tā 最小 zuìxiǎo

    - Trong các bạn học, kể ra anh ấy là nhỏ tuổi nhất.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 太 tài 小心眼儿 xiǎoxīnyǎner 了 le , 为 wèi 这么 zhème 点事 diǎnshì 也 yě 值得 zhíde 生气 shēngqì

    - mày hẹp hòi vừa chứ, vì tý chuyện thế mà cũng nổi giận.

  • volume volume

    - 小区 xiǎoqū 里 lǐ 最近 zuìjìn 出现 chūxiàn 了 le 一个 yígè 贼 zéi

    - Trong khu vực gần đây xuất hiện một tên trộm.

  • volume volume

    - 月季花 yuèjìhuā 最 zuì 里面 lǐmiàn 一层 yīcéng 包住 bāozhù 花心 huāxīn , 好像 hǎoxiàng 小姑娘 xiǎogūniang 在 zài 房屋里 fángwūlǐ 躲来躲去 duǒláiduǒqù

    - Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

  • volume volume

    - 小米 xiǎomǐ 的 de 营养价值 yíngyǎngjiàzhí 很 hěn 高 gāo

    - Giá trị dinh dưỡng của hạt kê rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 值›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Trị
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJBM (人十月一)
    • Bảng mã:U+503C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao