最密堆积 zuì mì duījī
volume volume

Từ hán việt: 【tối mật đôi tí】

Đọc nhanh: 最密堆积 (tối mật đôi tí). Ý nghĩa là: đóng gói hình cầu (toán học).

Ý Nghĩa của "最密堆积" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

最密堆积 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đóng gói hình cầu (toán học)

close-packing of spheres (math)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最密堆积

  • volume volume

    - 货物 huòwù 堆积如山 duījīrúshān

    - Hàng hoá chất đống như núi.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 的 de 文件 wénjiàn 堆积如山 duījīrúshān

    - Tài liệu chất đống như núi trên bàn học.

  • volume volume

    - 落叶 luòyè 层层 céngcéng 堆积 duījī 在 zài 地上 dìshàng

    - Lá rụng xếp chồng trên mặt đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 须 xū 通过 tōngguò 齐膝 qíxī 的 de 烂泥 lànní 和 hé 堆积物 duījīwù 磕磕绊绊 kēkebànbàn 来到 láidào 遇难者 yùnànzhě 身旁 shēnpáng

    - Họ phải vượt qua những cục bùn đến gối và đống đồ chất đống để đến gần nạn nhân.

  • volume volume

    - 她 tā 占有 zhànyǒu 了 le 房间 fángjiān 的 de 最大 zuìdà 面积 miànjī

    - Cô ấy sở hữu diện tích lớn nhất trong phòng.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 密集 mìjí 成堆 chéngduī

    - Học sinh tập trung đông đúc.

  • volume volume

    - 网眼 wǎngyǎn 都 dōu 堆积 duījī 在 zài 耻骨 chǐgǔ 结节 jiéjié 处 chù

    - Lưới đang chụm lại ở củ mu.

  • volume volume

    - 矿坑 kuàngkēng 小 xiǎo 矿体 kuàngtǐ 或 huò 矿石 kuàngshí 的 de 堆积 duījī

    - Sự tích tụ của mỏ khoáng nhỏ hoặc đống khoáng đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Duī
    • Âm hán việt: Đôi , Đồi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOG (土人土)
    • Bảng mã:U+5806
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao