六方最密堆积 liùfāng zuì mì duījī
volume volume

Từ hán việt: 【lục phương tối mật đôi tí】

Đọc nhanh: 六方最密堆积 (lục phương tối mật đôi tí). Ý nghĩa là: đóng gói hình lục giác (HCP) (toán học).

Ý Nghĩa của "六方最密堆积" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

六方最密堆积 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đóng gói hình lục giác (HCP) (toán học)

hexagonal close-packed (HCP) (math)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 六方最密堆积

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 的 de 文件 wénjiàn 堆积如山 duījīrúshān

    - Tài liệu chất đống như núi trên bàn học.

  • volume volume

    - 十六 shíliù 的 de 平方根 píngfānggēn 是 shì 四 sì

    - Căn bậc hai của mười sáu là bốn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 须 xū 通过 tōngguò 齐膝 qíxī 的 de 烂泥 lànní 和 hé 堆积物 duījīwù 磕磕绊绊 kēkebànbàn 来到 láidào 遇难者 yùnànzhě 身旁 shēnpáng

    - Họ phải vượt qua những cục bùn đến gối và đống đồ chất đống để đến gần nạn nhân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最后 zuìhòu 一张 yīzhāng 支票 zhīpiào 在 zài 密歇根州 mìxiēgēnzhōu 兑现 duìxiàn

    - Séc cuối cùng của bạn đã được chuyển bằng tiền mặt tại một ngân hàng Michigan.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我们 wǒmen 不 bù 打扫 dǎsǎo 房间 fángjiān , 灰尘 huīchén 很快 hěnkuài 就 jiù 会 huì 堆积起来 duījīqǐlai

    - Nếu chúng ta không quét dọn căn phòng, bụi sẽ nhanh chóng tích tụ.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 作出 zuòchū 了 le 最终 zuìzhōng 方案 fāngàn

    - Công ty đã đưa ra phương án cuối cùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 花 huā 最少 zuìshǎo 的 de 钱 qián 去 qù 最 zuì 多 duō 的 de 地方 dìfāng 玩 wán

    - Họ chi ít tiền nhất để đi đến nhiều nơi vui chơi nhất.

  • volume volume

    - 在 zài 双方 shuāngfāng 的 de 共同努力 gòngtóngnǔlì 和 hé 密切配合 mìqièpèihé 下 xià , 有关 yǒuguān 问题 wèntí 一定 yídìng 能够 nénggòu 得到 dédào 妥善解决 tuǒshànjiějué

    - Với sự nỗ lực chung và hợp tác chặt chẽ của cả hai bên, các vấn đề liên quan chắc chắn sẽ được giải quyết thỏa đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 六›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YC (卜金)
    • Bảng mã:U+516D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Duī
    • Âm hán việt: Đôi , Đồi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOG (土人土)
    • Bảng mã:U+5806
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao