更弦易辙 gèng xián yì zhé
volume volume

Từ hán việt: 【canh huyền dịch triệt】

Đọc nhanh: 更弦易辙 (canh huyền dịch triệt). Ý nghĩa là: Đánh đàn lâu phải thay dây; đi đường lâu phải thay bánh xe. Tỉ dụ thay đổi hành vi hoặc phương pháp..

Ý Nghĩa của "更弦易辙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

更弦易辙 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đánh đàn lâu phải thay dây; đi đường lâu phải thay bánh xe. Tỉ dụ thay đổi hành vi hoặc phương pháp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 更弦易辙

  • volume volume

    - 用 yòng 白话 báihuà 写 xiě 更 gèng 容易 róngyì

    - Viết bằng bạch thoại dễ hơn.

  • volume volume

    - 外换式 wàihuànshì 碳刷 tànshuā 更换 gēnghuàn 设计 shèjì 维护 wéihù 简易 jiǎnyì 方便 fāngbiàn

    - Thiết kế thay đổi chổi than bên ngoài dễ dàng giúp họ bảo dưỡng bảo trì.

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 稿子 gǎozi 更易 gēngyì 过 guò 两三次 liǎngsāncì

    - bản thảo này đã thay đổi hai ba lần rồi.

  • volume volume

    - 弦 xián 理论 lǐlùn 更难 gèngnán

    - Lý thuyết dây khó hơn.

  • volume volume

    - 在 zài 逆境 nìjìng 面前 miànqián 命硬 mìngyìng 的 de 人会 rénhuì 更 gèng 容易 róngyì 生存 shēngcún

    - Những người mang mệnh cứng có ở nghịch cảnh cũng sẽ dễ dàng sinh tồn.

  • volume volume

    - 梳理 shūlǐ 后 hòu 的 de 纤维 xiānwéi 更 gèng 易于 yìyú 纺纱 fǎngshā

    - Sợi sau khi chải sẽ dễ kéo sợi hơn.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 中介 zhōngjiè , 交易 jiāoyì 更 gèng 方便 fāngbiàn

    - Giao dịch thông qua người môi giới sẽ thuận tiện hơn.

  • volume volume

    - 情商 qíngshāng 高 gāo 的 de 人 rén 更 gèng 容易 róngyì 成功 chénggōng

    - Người có EQ cao dễ thành công hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:フ一フ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NYVI (弓卜女戈)
    • Bảng mã:U+5F26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 更›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+3 nét)
    • Pinyin: Gēng , Gèng
    • Âm hán việt: Canh , Cánh
    • Nét bút:一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MLWK (一中田大)
    • Bảng mã:U+66F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Xa 車 (+12 nét)
    • Pinyin: Chè , Zhé
    • Âm hán việt: Triệt
    • Nét bút:一フ丨一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQYBK (大手卜月大)
    • Bảng mã:U+8F99
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ cận nghĩa