更动 gēng dòng
volume volume

Từ hán việt: 【canh động】

Đọc nhanh: 更动 (canh động). Ý nghĩa là: thay đổi; biến đổi; sửa. Ví dụ : - 比赛日程有所更动。 chương trình thi đấu có thay đổi.. - 这部书再版时,作者在章节上做了一些更动。 khi quyển sách này tái bản, tác giả đã sửa lại một chút mục lục.

Ý Nghĩa của "更动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

更动 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thay đổi; biến đổi; sửa

改动;变更

Ví dụ:
  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 日程 rìchéng 有所 yǒusuǒ 更动 gēngdòng

    - chương trình thi đấu có thay đổi.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 书 shū 再版 zàibǎn 时 shí , 作者 zuòzhě 在 zài 章节 zhāngjié 上 shàng 做 zuò 了 le 一些 yīxiē 更动 gēngdòng

    - khi quyển sách này tái bản, tác giả đã sửa lại một chút mục lục.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 更动

  • volume volume

    - 三维动画 sānwéidònghuà 比 bǐ 二维 èrwéi 动画 dònghuà 更 gèng 生动 shēngdòng

    - Hoạt hình 3D sống động hơn hoạt hình 2D.

  • volume volume

    - 暴力 bàolì 煽动 shāndòng 了 le 更 gèng 多 duō 的 de 抗议 kàngyì

    - Sức mạnh cưỡng chế kích động thêm nhiều cuộc phản đối.

  • volume volume

    - 一经 yījīng 点染 diǎnrǎn , 形象 xíngxiàng 更加 gèngjiā 生动 shēngdòng

    - qua trau chuốt, hình tượng càng sinh động.

  • volume volume

    - 天生丽质 tiānshēnglìzhì 的 de 小 xiǎo 瓜子脸 guāzǐliǎn 的 de 女人 nǚrén 更 gèng 有 yǒu 妩媚动人 wǔmèidòngrén 的 de 魅力 mèilì

    - Người phụ nữ thiên sinh có khuôn mặt trái xoan càng duyên dáng và quyến rũ

  • volume volume

    - 发动机 fādòngjī 磨合 móhé 后 hòu 更加 gèngjiā 顺畅 shùnchàng

    - Máy chạy êm hơn sau khi tự mài dũa.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 需 xū 动用 dòngyòng 更 gèng 多 duō 经费 jīngfèi 重建 chóngjiàn 旧城区 jiùchéngqū

    - Chính phủ cần sử dụng nhiều nguồn kinh phí hơn để tái thiết khu vực thành phố cũ.

  • volume volume

    - 通讯录 tōngxùnlù 可 kě 使 shǐ 合作 hézuò 行动 xíngdòng 更为 gèngwéi 有效 yǒuxiào

    - Sổ địa chỉ có thể khiến hợp tác hiệu quả hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演技 yǎnjì 让 ràng 人物 rénwù 更加 gèngjiā 生动 shēngdòng

    - Diễn xuất của anh ấy làm cho nhân vật thêm sống động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 更›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+3 nét)
    • Pinyin: Gēng , Gèng
    • Âm hán việt: Canh , Cánh
    • Nét bút:一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MLWK (一中田大)
    • Bảng mã:U+66F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao