曲高和墓 qǔ gāo hè mù
volume volume

Từ hán việt: 【khúc cao hoà mộ】

Đọc nhanh: 曲高和墓 (khúc cao hoà mộ). Ý nghĩa là: (chỉ tác phẩm) có độ trừu tượng quá cao không đạt được sự lý giải của đại chúng; rất ít người hiểu được.

Ý Nghĩa của "曲高和墓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

曲高和墓 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (chỉ tác phẩm) có độ trừu tượng quá cao không đạt được sự lý giải của đại chúng; rất ít người hiểu được

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曲高和墓

  • volume volume

    - 他 tā 高歌一曲 gāogēyīqǔ

    - Anh ấy đã hát một bài hát.

  • volume volume

    - 化学 huàxué 的 de 硬度 yìngdù 和 hé 耐用性 nàiyòngxìng 高 gāo

    - Nhựa có độ cứng và độ bền cao.

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 高姿态 gāozītài , 不要 búyào 和 hé 他 tā 计较 jìjiào

    - anh nên khoan dung, không nên so đo với nó.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 给 gěi 他 tā 一个 yígè 桶子 tǒngzǐ 和 hé 一把 yībǎ 铲子 chǎnzi 他 tā 就 jiù 高兴 gāoxīng 极了 jíle

    - Chỉ cần cho anh ấy một cái xô và một cái xẻng, anh ấy sẽ rất vui!

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • volume volume

    - 为了 wèile 和平 hépíng , 只好 zhǐhǎo 委曲求全 wěiqūqiúquán

    - Vì hòa bình, chỉ đành nhẫn nhịn chịu đựng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 墓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKG (廿日大土)
    • Bảng mã:U+5893
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao